KäPa
Phần Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng Ykkosliiga
KäPa đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội, với 25 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 7
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 31
- Bàn thua
- 46
- Hiệu số
- -15
Kết quả gần đây
KäPa xếp hạng ra sao?
Cuộc chiến trụ hạng đang có KäPa, đội đứng thứ 9. Thành tích mùa 18/19 là 6 thắng, 7 hoà và 13 thua. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận.
Vị trí KäPa so với phần còn lại của bảng
KäPa đang hơn SJK Akatemia 8 điểm. Klubi-04 đang hơn đội 1 điểm. Cách biệt với Kooteepee là 33 điểm.
Phong độ gần đây của KäPa
KäPa khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà MP 1-1, thắng Haka 3-2 và thắng SJK Akatemia 3-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
KäPa chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà KäPa thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Khi xa nhà, đội ghi 15 bàn và nhận 23 bàn. Sân nhà đội ghi 16 bàn và nhận 23 bàn.
Hồ sơ đội bóng KäPa
KäPa là một đội bóng Phần Lan. Người hâm mộ quen gọi đội là KAP. Sức chứa của Kumpulanlaakson tekonurmi là 1.000 chỗ.
Số bàn thắng và bàn thua của KäPa
Lưới đối phương rung lên 31 lần trước KäPa mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −15. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm.
KäPa đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa KäPa sang làm khách của EIF trên sân Ekenäs Sparbank Arena TN lúc 20h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). EIF bước vào trận khi đứng thứ 7 với 29 điểm. Trong năm trận gần nhất, EIF có 3 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Tuomas Collin | Thủ môn | Phần Lan |
| 2 | Urho Huhtamäki | Hậu vệ | Phần Lan |
| 3 | Sameli Puputti | Hậu vệ | Phần Lan |
| 4 | Pekka Hietalahti | Hậu vệ | Phần Lan |
| 5 | Pontus Lindberg | Hậu vệ | Phần Lan |
| 6 | Niko Nurmi | Hậu vệ | Phần Lan |
| 7 | Niklas Leinonen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 8 | Reko Huhtamäki | Tiền vệ | Phần Lan |
| 10 | Yllson Lika | Tiền đạo | Phần Lan |
| 11 | Samba Sillah | Tiền đạo | Phần Lan |
| 12 | R. Piekkanen | Thủ môn | |
| 14 | E. Ahola | Tiền vệ | |
| 15 | Antti Pastinen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 16 | Samu Herronen | Tiền đạo | Phần Lan |
| 17 | Viljami Jokiranta | Tiền vệ | Phần Lan |
| 18 | E. Jantunen | Hậu vệ | |
| 19 | T. Koivuranta | Tiền vệ | |
| 20 | C. Malinen | Tiền vệ | |
| 21 | Daniel Rökman | Tiền đạo | Phần Lan |
| 22 | Daniel Ripatti | Tiền vệ | Phần Lan |
| 24 | P. Lahteenmaki | Hậu vệ | |
| 25 | Mikko Kuningas | Tiền vệ | Phần Lan |
| 26 | H. Toivonen | Tiền đạo | |
| 28 | Elmeri Lappalainen | Tiền đạo | Phần Lan |
| 28 | Solo Shinyella | Hậu vệ | Phần Lan |
| 29 | Joonas Salmi | Hậu vệ | Phần Lan |
| 30 | Luka Nokelainen | Thủ môn | Phần Lan |
| 31 | Keaton Isaksson | Tiền vệ | Phần Lan |
| 35 | Otto Brusiin | Thủ môn | Phần Lan |
| 35 | Jone Tarkanmaki | Thủ môn | Phần Lan |
| 37 | O. Heinonen | Hậu vệ | |
| 39 | S. Savini | Hậu vệ | |
| 53 | A. Pitkanen | Tiền đạo |