KAMAZ
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
KAMAZ đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội, với 10 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của KAMAZ mùa 18/19
Cuộc chiến trụ hạng đang có KAMAZ, đội đứng thứ 16. Cụ thể là 2 thắng, 4 hoà và 7 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của KAMAZ
KAMAZ đang hơn Ska-khabarovsk 3 điểm. FK Neftekhimik đang hơn đội 2 điểm. Ngôi đầu của Nizhny Novgorod còn xa 24 điểm.
Mạch trận hiện thời của KAMAZ
Hai vòng vừa rồi, KAMAZ hoà Ska-khabarovsk 3-3 và thắng Shinnik Yaroslavl 1-0. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Khác biệt sân bãi của KAMAZ
KAMAZ nhận 11 bàn ở sân nhà và 11 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 9 bàn và nhận 11 bàn.
Giới thiệu KAMAZ
KAMAZ lấy Stadion KAMAZ ở Naberezhnye Chelny làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là KAM. Stadion KAMAZ có 9.056 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của KAMAZ
Cán cân bàn thắng bại của KAMAZ đang là −8. Số bàn ghi được xếp thứ 14 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 14.
KAMAZ gặp ai ở vòng tới?
KAMAZ sẽ tiếp FK Neftekhimik vào lúc 22h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của FK Neftekhimik là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. FK Neftekhimik hiện đứng thứ 15 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | David Khubaev | Tiền vệ | Nga |
| 5 | Saveli Ratnikov | Hậu vệ | Nga |
| 6 | Timofey Kalistratov | Hậu vệ | Nga |
| 7 | Ruslan Ayukin | Hậu vệ | Nga |
| 8 | E. Dolgopolov | Tiền vệ | |
| 9 | Ilya Moseychuk | Tiền vệ | Nga |
| 10 | Roman Zashchepkin | Tiền vệ | Nga |
| 11 | A. Kokotun | Tiền vệ | |
| 13 | N. Rybalchenko | Thủ môn | |
| 15 | Maksim Burko | Hậu vệ | Belarus |
| 18 | Artem Popov | Tiền đạo | Nga |
| 19 | M. Bogdanets | Tiền đạo | |
| 22 | Andrey Solodukhin | Tiền vệ | Nga |
| 23 | A. Osypa | Hậu vệ | |
| 27 | Roman Manuylov | Hậu vệ | Nga |
| 28 | Mukhammad Sultonov | Tiền đạo | Nga |
| 30 | Evgeni Zamerets | Thủ môn | Nga |
| 31 | Artur Anisimov | Thủ môn | Nga |
| 37 | Evgeni Voronin | Tiền đạo | Nga |
| 54 | A. Ustyugov | Tiền đạo | |
| 65 | Ivan Gulko | Tiền đạo | Nga |
| 67 | R. Tkachuk | Hậu vệ | |
| 76 | Artem Sukhanov | Hậu vệ | Nga |
| 79 | Vitali Semenov | Tiền vệ | Nga |
| 83 | Maksim Laykin | Tiền vệ | Nga |
| 96 | Matvey Shavel | Tiền đạo | Nga |
| 99 | Roman Akbashev | Tiền vệ | Nga |