PS Kalamata
Hy Lạp
Thứ hạng VĐQG Hy Lạp
PS Kalamata đang xếp thứ 11 trên tổng 14 đội tại VĐQG Hy Lạp, với 4 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Kalamata mùa 24/25
Sau 23 vòng, Kalamata mới gom được 19 điểm. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 24/25 là 5 thắng, 4 hoà và 14 thua.
Vị trí Kalamata so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Kalamata tới Trikala ở ngôi đầu là 27 điểm. Triglia đang hơn đội 1 điểm.
Phong độ gần đây của Kalamata
Trận gần nhất, Kalamata thua Panathinaikos FC 0-1 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 8 bàn thua.
Kalamata chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Kalamata thắng 8 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,6 bàn mỗi trận so với 0,7 bàn trên sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Giới thiệu Kalamata
Kalamata lấy Gipedo Messiniakos ở Kalamata làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là KAL. Sức chứa của Gipedo Messiniakos là 5.613 chỗ.
Số bàn thắng và bàn thua của Kalamata
Cán cân bàn thắng bại của Kalamata đang là −11. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ben Zidane | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| - | Dimitrios Naoumis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 1 | Giannis Gelios | Thủ môn | Hy Lạp |
| 3 | Álex Pérez Adam | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Stefanos Stroungis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 5 | Aarón Martín | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Djibril Diarra | Tiền vệ | Senegal |
| 7 | Juan Cataldi | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | Argyrios Liatsikouras | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 9 | Jovanny Bolívar | Tiền đạo | Venezuela |
| 10 | Arnór Sigurðsson | Tiền vệ | Iceland |
| 11 | Josete Miranda | Tiền đạo | Guinea Xích Đạo |
| 12 | Ilias Chatzitheodoridis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 16 | Eugene Frimpong | Tiền vệ | Ghana |
| 17 | Julio Alonso | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Panagiotis Panagiotou | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 19 | Junior Bakayoko | Hậu vệ | Pháp |
| 20 | Ahmad Mendes Moreira | Tiền vệ | Guinea |
| 21 | Marcelino Carreazo | Tiền vệ | Colombia |
| 22 | Petros Kaloutsikidis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 23 | Gonzalo Piñeiro | Tiền vệ | Argentina |
| 24 | Erik Hamza | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 26 | Panagiotis Ginis | Thủ môn | Hy Lạp |
| 29 | Uroš Ignjatović | Hậu vệ | Serbia |
| 32 | Julián Bonetto | Tiền vệ | Argentina |
| 40 | Nikola Vasiljević | Thủ môn | Serbia |
| 44 | Axel Guessand | Hậu vệ | Pháp |
| 64 | Savvas Mouzakis | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 70 | Pavlos Varelas | Thủ môn | Hy Lạp |
| 77 | Kenneth Vargas | Tiền vệ | Costa Rica |
| 91 | Dawid Kurminowski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 97 | Rodrigues | Hậu vệ | Brazil |
| 99 | Stavros Aggelis | Tiền đạo | Hy Lạp |