Kaizer Chiefs
Nam Phi
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Soccer League
Kaizer Chiefs đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội, với 13 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Kaizer Chiefs
Kaizer Chiefs giữ mạch bất bại qua cả 7 trận đã đấu. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Thành tích mùa 18/19 của Kaizer Chiefs
Kaizer Chiefs đang có mạch bất bại 6 trận và đứng thứ 4. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 4 hoà và chưa thua trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,9 điểm.
Kaizer Chiefs tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Kaizer Chiefs đang là +5. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm.
Kaizer Chiefs trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Kaizer Chiefs 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,0 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,5 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Cuộc đua quanh vị trí của Kaizer Chiefs
Trên bảng xếp hạng, Kaizer Chiefs nằm giữa Amazulu và Milford FC. Cách biệt với Mamelodi Sundowns là 7 điểm.
Giới thiệu Kaizer Chiefs
FNB Stadium, sân nhà của Kaizer Chiefs, chứa được 94.736 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là KAI.
Kaizer Chiefs đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 14/10/2026, Kaizer Chiefs tiếp Stellenbosch trên sân FNB Stadium, bóng lăn lúc 00h30 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Stellenbosch là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Stellenbosch bước vào trận khi đứng thứ 7 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Brandon Petersen | Thủ môn | Nam Phi |
| 2 | Thabiso Monyane | Hậu vệ | Nam Phi |
| 3 | Khanyisa Mayo | Tiền đạo | Nam Phi |
| 4 | Z. Kwinika | Hậu vệ | Nam Phi |
| 5 | Sibongiseni Mthethwa | Tiền vệ | Nam Phi |
| 6 | Lebohang Maboe | Tiền vệ | Nam Phi |
| 7 | Mduduzi Shabalala | Tiền đạo | Nam Phi |
| 8 | Siphesihle Ndlovu | Tiền vệ | Nam Phi |
| 11 | L. Baartman | Tiền đạo | |
| 12 | Nkosingiphile Ngcobo | Tiền vệ | Nam Phi |
| 13 | Pule Mmodi | Tiền đạo | Nam Phi |
| 16 | Renaldo Leaner | Thủ môn | Nam Phi |
| 17 | Asenele Velebayi | Tiền đạo | Nam Phi |
| 18 | Dillan Solomons | Hậu vệ | Nam Phi |
| 22 | A. Bitegeko | Tiền vệ | |
| 23 | Ethan Chislett | Tiền vệ | Nam Phi |
| 24 | Rushwin Dortley | Hậu vệ | Nam Phi |
| 28 | Mfundo Vilakazi | Tiền vệ | Nam Phi |
| 29 | Paseka Mako | Hậu vệ | Nam Phi |
| 35 | F. Abrahams | Tiền đạo | Nam Phi |
| 38 | K. Nkgwesa | Hậu vệ | |
| 39 | Reeve Frosler | Hậu vệ | Nam Phi |
| 41 | T. Mazhamba | Thủ môn | |
| 42 | Thabo Moloisane | Hậu vệ | Nam Phi |
| 44 | Bruce Bvuma | Thủ môn | Nam Phi |
| 47 | Wandile Duba | Tiền đạo | Nam Phi |
| 48 | Bradley Cross | Hậu vệ | Nam Phi |
| 50 | Etiosa Ighodaro | Tiền đạo | Nigeria |
| 70 | Langelihle Phili | Tiền đạo | Nam Phi |
| 77 | Flávio Silva | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 84 | Inácio Miguel | Hậu vệ | Angola |