KA Akureyri
Iceland
Thứ hạng hiện tại Bảng Úrvalsdeild
KA Akureyri đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội, với 20 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 5
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 35
- Bàn thua
- 48
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của KA Akureyri
KA Akureyri xếp thứ 11 trong số 12 đội. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 5 hoà và 12 thua.
KA Akureyri hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, KA Akureyri nằm giữa Thor Akureyri và IBV Vestmannaeyjar. Ngôi đầu của Vikingur Reykjavik còn xa 33 điểm.
Khác biệt sân bãi của KA Akureyri
Thành tích hai sân của KA Akureyri là 4 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 19 bàn và nhận 21 bàn. Sân khách đội ghi 22 bàn và nhận 30 bàn.
Giới thiệu KA Akureyri
KA Akureyri lấy Akureyrarvöllur ở Akureyri làm sân nhà. Akureyrarvöllur đón được 1.770 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là AKU.
KA Akureyri ghi bao nhiêu bàn mùa này?
KA Akureyri ghi 35 bàn và để thủng lưới 48 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −13. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm.
Đối thủ kế tiếp của KA Akureyri
Valur Reykjavik là đối thủ kế tiếp của KA Akureyri, trận sân khách bắt đầu lúc 21h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Valur Reykjavik bước vào trận khi đứng thứ 8 với 27 điểm. Valur Reykjavik có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ívar Þórhallsson | Thủ môn | Iceland |
| 2 | Birgir Baldvinsson | Hậu vệ | Iceland |
| 3 | Kári Gautason | Hậu vệ | Iceland |
| 4 | Rodri | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | V. Saevarsson | Hậu vệ | |
| 6 | André Rømer | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 7 | Jóan Símun Edmundsson | Tiền đạo | Quần đảo Faroe |
| 7 | Adam Pálsson | Tiền vệ | Iceland |
| 8 | Jeppe Pedersen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 10 | Hallgrímur Steingrímsson | Tiền đạo | Iceland |
| 11 | Ásgeir Sigurgeirsson | Tiền đạo | Iceland |
| 13 | Steinþór Auðunsson | Thủ môn | Iceland |
| 14 | Danijel Djuric | Tiền vệ | Iceland |
| 15 | Oliver Heiðarsson | Tiền đạo | Iceland |
| 16 | Hedinn Robertsson Jakob | Tiền vệ | |
| 17 | Samuel Kroon | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 20 | Diego Montiel | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 21 | Mikael Þórðarson | Tiền vệ | Iceland |
| 22 | Hrannar Steingrímsson | Hậu vệ | Iceland |
| 23 | Markús Pétursson | Hậu vệ | Iceland |
| 25 | V. Hjartarson | Tiền vệ | |
| 25 | B. Helgason | Tiền đạo | |
| 26 | M. Sigvaldason | Hậu vệ | |
| 26 | T. Hrafn Ellertsson | Tiền vệ | |
| 27 | A. Arnason | Tiền vệ | |
| 28 | Hans Guðmundsson | Hậu vệ | Iceland |
| 29 | Jakob Árnason | Tiền vệ | Iceland |
| 30 | Guðjón Hrafnkelsson | Hậu vệ | Iceland |
| 32 | S. Johannsson | Tiền đạo | |
| 44 | Valdimar Sævarsson | Tiền vệ | Iceland |
| 75 | Ivar Johannsson | Tiền vệ | Iceland |
| 77 | Oskar Morales | Hậu vệ | |
| 77 | Arnor Morales Einarsson Oskar | Hậu vệ | |
| 91 | Snorri Kristinsson | Tiền vệ | Iceland |
| 99 | Jóhann Ingólfsson | Thủ môn | Iceland |