Juventus U23
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie C: Girone A
Juventus U23 đang xếp thứ 18 trên tổng 20 đội, với 6 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Juventus U23 thi đấu thế nào gần đây?
Juventus U23 đang trải qua mạch không thắng 7 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 4 bàn và nhận 12 bàn. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Vị trí của Juventus U23 mùa 18/19
Juventus U23 mới có 6 điểm sau 8 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 3 hoà và 4 thua.
Khoảng cách của Juventus U23 với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Juventus U23 nằm giữa Folgore Caratese và Giana Erminio. Cách biệt với Cittadella là 18 điểm.
Khác biệt sân bãi của Juventus U23
Juventus U23 nhận 5 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,3 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Hồ sơ đội bóng Juventus U23
Sân nhà của Juventus U23, đội bóng Ý, là Stadio Giuseppe Moccagatta. Sức chứa của Stadio Giuseppe Moccagatta là 7.694 chỗ.
Juventus U23 ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Juventus U23 dừng ở 15 sau 8 trận. Khung thành đội đứng thứ 19 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −7.
Juventus U23 gặp ai ở vòng tới?
Lumezzane là đối thủ kế tiếp của Juventus U23, trận sân nhà bắt đầu lúc 21h00 ngày 13/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stadio Giuseppe Moccagatta. Lumezzane bước vào trận khi đứng thứ 10 với 11 điểm. Lumezzane có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Matteo Fuscaldo | Thủ môn | Ý |
| 2 | Niccolò Rizzo | Hậu vệ | Ý |
| 4 | Shane van Aarle | Hậu vệ | Hà Lan |
| 5 | Federico Macca | Tiền vệ | Ý |
| 6 | Grady Makiobo | Tiền vệ | Bỉ |
| 7 | Justin Oboavwoduo | Tiền đạo | Anh |
| 8 | A. Owusu | Tiền vệ | Ý |
| 9 | A. Durmiši | Tiền đạo | |
| 11 | L. Amaradio | Tiền đạo | |
| 13 | Francesco Verde | Hậu vệ | Ý |
| 14 | D. Elimoghale | Tiền đạo | |
| 15 | Federico Savio | Tiền vệ | Ý |
| 17 | Simone Guerra | Tiền đạo | Ý |
| 17 | Lorenzo Anghelè | Tiền đạo | Ý |
| 18 | M. Brugarello | Hậu vệ | |
| 20 | Enzo Keutgen | Tiền vệ | Bỉ |
| 21 | Antonio Merola | Tiền đạo | Ý |
| 21 | T. Gunduz | Tiền vệ | |
| 22 | Stefano Mangiapoco | Thủ môn | Ý |
| 24 | Patryk Mazur | Tiền vệ | Ba Lan |
| 25 | Ali Camara | Tiền đạo | Bỉ |
| 26 | D. Ripani | Tiền vệ | |
| 27 | F. Leone | Tiền đạo | |
| 29 | Ismael Konate | Tiền đạo | Ý |
| 30 | S. Cat Berro | Thủ môn | |
| 34 | S. Turco | Tiền vệ | |
| 37 | R. Huli | Thủ môn | |
| 38 | Christian Corradi | Hậu vệ | Ý |
| 40 | R. Radu | Thủ môn | |
| 43 | Filippo Pagnucco | Tiền vệ | Ý |
| 44 | Alfonso Montero | Hậu vệ | Uruguay |
| 48 | Josue Grelaud | Tiền vệ | Bỉ |
| 72 | Filippo Melegoni | Tiền vệ | Ý |