Juventus U20
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Juventus U20 đang xếp thứ 20 trên tổng 20 đội, với 3 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Juventus U20 đang đứng thứ mấy?
Sau 6 vòng, Juventus U20 mới gom được 3 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 0,5 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 3 hoà, 3 thua và chưa thắng trận nào.
Juventus U20 đang bám đuổi những ai?
Juventus U20 kém Albinoleffe U20 ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Internazionale U20 đang hơn 11 điểm.
Phong độ gần đây của Juventus U20
Trận gần nhất, Juventus U20 thua Genoa U20 1-3 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 0 lần. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 10 bàn thua.
Juventus U20 trên sân nhà so với sân khách
Juventus U20 nhận 7 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,3 bàn mỗi trận, so với 0,3 bàn khi làm khách.
Giới thiệu Juventus U20
Juventus Training Center, sân nhà của Juventus U20, chứa được 600 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Juventus U20
Số bàn thua của Juventus U20 dừng ở 10 sau 6 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 20. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 13.
Juventus U20 đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Juventus U20 làm khách của Monza U20 trên sân Centro Sportivo Luigi Berlusconi lúc 16h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 17 với 5 điểm. Monza U20 có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Nava | Thủ môn | |
| 4 | Alfonso Montero | Hậu vệ | Uruguay |
| 4 | W. Gielen | Hậu vệ | |
| 5 | Niccolò Rizzo | Hậu vệ | Ý |
| 5 | F. Badarau | Hậu vệ | |
| 6 | N. Milia | Tiền vệ | |
| 7 | L. Bracco | Tiền đạo | |
| 8 | Enzo Keutgen | Tiền vệ | Bỉ |
| 8 | I. Amara Sylla | Tiền vệ | |
| 9 | I. Lopez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Gabriele Finocchiaro | Tiền đạo | Ý |
| 13 | Francesco Verde | Hậu vệ | Ý |
| 14 | A. Durmiši | Tiền đạo | |
| 15 | E. Vallana | Tiền vệ | |
| 16 | B. Borasio | Tiền vệ | |
| 16 | J. Contarini | Hậu vệ | |
| 17 | Filippo Bellino | Tiền vệ | Ý |
| 19 | Justin Oboavwoduo | Tiền đạo | Anh |
| 21 | Antonio Merola | Tiền đạo | Ý |
| 21 | P. Ceppi | Tiền vệ | |
| 22 | G. Repciuc | Hậu vệ | |
| 24 | Shane van Aarle | Hậu vệ | Hà Lan |
| 27 | D. Elimoghale | Tiền đạo | |
| 28 | L. Bruno | Thủ môn | |
| 28 | M. Tiozzo | Tiền vệ | |
| 28 | A. Tiozzo Pagio | Tiền đạo | |
| 30 | Patryk Mazur | Tiền vệ | Ba Lan |
| 32 | Adin Ličina | Tiền vệ | Đức |
| 33 | M. De Brul | Hậu vệ | |
| 34 | L. Bamballi | Hậu vệ | |
| 37 | F. Leone | Tiền đạo | |
| 37 | R. Huli | Thủ môn | |
| 38 | Josue Grelaud | Tiền vệ | Bỉ |
| 40 | R. Radu | Thủ môn | |
| 43 | Diego Pugno | Tiền đạo | Ý |
| 45 | Grady Makiobo | Hậu vệ | Bỉ |
| 49 | M. Santa Maria | Tiền đạo | |
| 50 | A. Brancato | Tiền vệ |