Juventude U20
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Juventude U20 đang xếp thứ 1 trên tổng 8 đội, với 16 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Juventude U20 qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Juventude U20 hoà Internacional U20 1-1 trên sân khách. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Thành tích mùa 18/19 của Juventude U20
Juventude U20 đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 17. Đội có 5 thắng, 3 hoà và 11 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận.
Juventude U20 ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Juventude U20 đứng thứ 17, trung bình nhận 2,1 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 17. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −19.
Thành tích sân nhà và sân khách của Juventude U20
Juventude U20 ghi 12 bàn ở sân nhà và 8 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,3 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Juventude U20
Sân nhà của Juventude U20, đội bóng Brazil, là Centro de Formação de Atletas do Juventude. Centro de Formação de Atletas do Juventude đón được 1.500 khán giả mỗi trận.
Vị trí Juventude U20 so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Juventude U20 nằm giữa Grêmio U20 và Criciuma U20. Đội đầu bảng Palmeiras U20 đang hơn 26 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | N. Begliardi | Tiền vệ | |
| - | Pedro | Hậu vệ | |
| 1 | Joaquim Flesch Horn | Thủ môn | |
| 2 | Eduardo Lopes | Hậu vệ | |
| 3 | Kaua Costa | Hậu vệ | |
| 3 | L. Eduardo | Hậu vệ | |
| 5 | Kaynan | Tiền vệ | |
| 6 | Matheus Schroeder | Hậu vệ | |
| 8 | Sasso | Tiền vệ | |
| 11 | Gabriel Borges | Hậu vệ | |
| 12 | Gabriel Altino | Thủ môn | |
| 13 | Kaue Lima | Hậu vệ | |
| 16 | Kevem Yuri | Tiền vệ | |
| 17 | Wictor Gabriel Silverio Teixeira | Hậu vệ | |
| 18 | Miguel Simon | Tiền vệ | |
| 19 | Luquinhas | Tiền vệ | |
| 20 | Lucca | Tiền vệ | |
| 35 | Rafael Pinna | Tiền đạo | |
| 43 | Bernardo | Hậu vệ | |
| 48 | Teixeira Guilherme | Tiền vệ | |
| 90 | J. Scatolin | Tiền đạo | |
| 99 | Marlon | Tiền đạo | Brazil |