Juventud Unida Univ.
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Juventud Unida Univ. đang xếp thứ 31 trên tổng 37 đội, với 17 điểm sau 16 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 8
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- 0
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Juventud Unida Univ.
Juventud Unida Univ. khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Sol de América 0-0, hoà San Martín Mendoza 0-0 và thắng Sol de Mayo 1-0. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 5.
Thành tích mùa 18/19 của Juventud Unida Univ.
Juventud Unida Univ. vào guồng với 17 điểm sau 16 trận. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 8 hoà và 5 thua.
Juventud Unida Univ. ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Juventud Unida Univ. ghi 10 bàn và để thủng lưới 10 bàn mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 34.
Cuộc đua quanh vị trí của Juventud Unida Univ.
Juventud Unida Univ. và Tucuman Central đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của Olimpo Bahia Blanca còn xa 14 điểm. Muốn vượt Germinal de Rawson, đội cần bù 1 điểm.
Juventud Unida Univ. mạnh hơn ở sân nào?
Juventud Unida Univ. nhận 5 bàn ở sân nhà và 11 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 11 bàn và nhận 11 bàn.
Hồ sơ đội bóng Juventud Unida Univ.
Sân nhà của Juventud Unida Univ., đội bóng Argentina, là Estadio Mario Sebastián Diez. Người hâm mộ quen gọi đội là JUV. Estadio Mario Sebastián Diez đón được 13.000 khán giả mỗi trận.
Juventud Unida Univ. đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Sol de América là đối thủ kế tiếp của Juventud Unida Univ., trận sân khách bắt đầu lúc 00h00 ngày 19/10/2026 theo giờ Việt Nam. Sol de América bước vào trận khi đứng thứ 10 với 26 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Sol de América là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Julián Eduardo Lucero | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Juan Rosales | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | L. Figueroa | Tiền vệ | |
| 4 | Eber Garro | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Julián Gómez | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Gabriel Ojeda | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Santino Moya | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | L. Perez | Tiền vệ | |
| 9 | Lautaro Lucero | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | F. Aman Campos | Tiền đạo | |
| 10 | A. Gonzalez | Tiền đạo | |
| 11 | Facundo Noguera | Tiền đạo | Argentina |
| 11 | Ezequiel Sosa | Hậu vệ | |
| 12 | E. Cirrincione | Thủ môn | Argentina |
| 13 | Walter Sosa | Hậu vệ | Argentina |
| 13 | Juan Benenatti | Hậu vệ | |
| 14 | V. Gomez | Tiền vệ | |
| 15 | Cristian Chavarría | Tiền vệ | Argentina |
| 15 | Maximo Orozco | Tiền vệ | |
| 16 | V. Roldan | Hậu vệ | |
| 16 | L. Correa | Tiền đạo | |
| 16 | Pablo Pereyra | Hậu vệ | |
| 17 | A. Sosa | Hậu vệ | |
| 17 | T. Cavallera | Tiền vệ | |
| 18 | Gerónimo Salinas | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | Martino Dorato | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Juan Amieva | Tiền vệ | Argentina |
| 20 | A. Lima | Tiền đạo |