Juventud Antoniana
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Juventud Antoniana đang xếp thứ 11 trên tổng 37 đội, với 25 điểm sau 16 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 4
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +8
Kết quả gần đây
Giới thiệu Juventud Antoniana
Sân nhà của Juventud Antoniana, đội bóng Argentina, là Estadio Fray Honorato Pistoia. Người hâm mộ quen gọi đội là ANT. Sức chứa của Estadio Fray Honorato Pistoia là 8.000 chỗ.
Juventud Antoniana xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Juventud Antoniana ở vị trí thứ 11. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận. Đội có 7 thắng, 4 hoà và 5 thua.
Juventud Antoniana thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Juventud Antoniana tới kết quả thắng Huracan Las Heras 3-0. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 4 bàn và nhận 9 bàn. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Juventud Antoniana trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Juventud Antoniana 5 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 15 bàn và nhận 15 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 8 bàn và nhận 8 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Juventud Antoniana
Juventud Antoniana và Cipolletti đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Sol de América đang hơn đội 1 điểm. Đội đầu bảng Olimpo Bahia Blanca đang hơn 6 điểm.
Hàng công và hàng thủ Juventud Antoniana
Juventud Antoniana ghi 19 bàn và để thủng lưới 11 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +8. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6.
Đối thủ kế tiếp của Juventud Antoniana
Juventud Antoniana sẽ làm khách của Huracan Las Heras vào lúc 00h00 ngày 19/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Huracan Las Heras có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Huracan Las Heras bước vào trận khi đứng thứ 19 với 23 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Facundo Abraham | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Isaac Monti | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Ignacio Sanabria | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | D. Cari | Hậu vệ | |
| 4 | N. Gómez | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Joaquín Iturrieta | Tiền vệ | Argentina |
| 5 | M. Vargas | Tiền vệ | |
| 5 | M. Iglesias | Tiền vệ | |
| 6 | Agustin Lopez | Hậu vệ | |
| 7 | M. Vicedo | Tiền đạo | |
| 7 | G. Bracamonte | Tiền đạo | |
| 8 | J. Palacios | Tiền vệ | |
| 9 | Pablo Palacios | Tiền đạo | Paraguay |
| 10 | Tomás Assennato | Tiền vệ | Argentina |
| 10 | M. Esparza | Tiền đạo | Argentina |
| 11 | Tadeo Marchiori | Tiền đạo | Argentina |
| 12 | Juan Nadal | Thủ môn | Argentina |
| 12 | J. Serrano | Thủ môn | |
| 12 | Dipp Lizondo Said | Thủ môn | |
| 13 | G. Taborda | Tiền đạo | |
| 13 | F. Fernandez | Hậu vệ | |
| 14 | Ezequiel Santangelo | Hậu vệ | |
| 16 | F. Mateo | Tiền vệ | |
| 16 | F. Jaramillo | Tiền vệ | |
| 17 | A. Martinez | Tiền vệ | |
| 17 | A. Costilla | Tiền đạo | |
| 17 | Leandro Condori | Tiền đạo | |
| 17 | E. Serrano | Tiền vệ | |
| 17 | A. Arganaraz | Hậu vệ | |
| 18 | N. González | Tiền đạo | Argentina |
| 18 | M. Bordon | Tiền đạo | |
| 19 | Valentin Gandarillas | Tiền đạo | |
| 19 | L. Belizan | Hậu vệ | |
| 20 | Pedro Mune | Tiền đạo |