Juve Stabia
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie B
Juve Stabia đang xếp thứ 20 trên tổng 20 đội, với 2 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Juve Stabia
Lần ra sân gần đây nhất đưa Juve Stabia tới kết quả hoà Virtus Entella 1-1. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 5. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích mùa 18/19 của Juve Stabia
Mạch không thắng 4 trận đang giúp Juve Stabia đi lên. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,3 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 3 hoà và 2 thua.
Juve Stabia tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 5 lần trước Juve Stabia mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11. Hiệu số bàn thắng bại là −3.
Giới thiệu Juve Stabia
Juve Stabia lấy Stadio Comunale Romeo Menti ở Castellammare di Stabia làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là JUV. Stadio Comunale Romeo Menti có 7.642 chỗ ngồi.
Vị trí Juve Stabia so với phần còn lại của bảng
Juve Stabia kém Catanzaro ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Palermo là 14 điểm.
Juve Stabia đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Sudtirol là đối thủ kế tiếp của Juve Stabia, trận sân nhà bắt đầu lúc 20h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stadio Romeo Menti. Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 12 điểm. Trong năm trận gần nhất, Sudtirol có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ante Vuković | Thủ môn | Croatia |
| 2 | Manuel Ricciardi | Tiền vệ | Ý |
| 4 | Matteo Baldi | Hậu vệ | Ý |
| 5 | Thomas Battistella | Tiền vệ | Ý |
| 6 | Marco Bellich | Hậu vệ | Ý |
| 7 | Nicola Patanè | Tiền vệ | Ý |
| 8 | Davide Buglio | Tiền vệ | Ý |
| 9 | Antonio Di Nardo | Tiền đạo | Ý |
| 10 | Christian Pierobon | Tiền vệ | Ý |
| 11 | Kevin Piscopo | Tiền vệ | Ý |
| 15 | Cristian Andreoni | Hậu vệ | Ý |
| 16 | Alessandro Signorini | Thủ môn | Ý |
| 17 | Nermin Karić | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | Daniel Perin | Tiền vệ | Ý |
| 19 | Nicola Pietrangeli | Hậu vệ | Ý |
| 19 | Alessio Sorace | Tiền đạo | Ý |
| 20 | Luigi Caccavo | Tiền đạo | Ý |
| 23 | Pietro Boer | Thủ môn | Ý |
| 24 | Justin Kumi | Tiền vệ | Ý |
| 25 | Terrence Douglas | Hậu vệ | Hà Lan |
| 27 | Leonardo Candellone | Tiền đạo | Ý |
| 30 | Romeo Sandrucci | Tiền đạo | Ý |
| 33 | Giuseppe Sibilli | Tiền đạo | Ý |
| 37 | Fabio Maistro | Tiền đạo | Ý |
| 73 | Giulio Scuderi | Hậu vệ | Ý |
| 77 | Saná Fernandes | Tiền đạo | Guinea-Bissau |
| 80 | Federico Artioli | Tiền vệ | Ý |
| 82 | Edoardo Lonardo | Tiền đạo | Ý |
| 87 | Davide Bettella | Hậu vệ | Ý |
| 92 | Francesco Gallea Beidi | Hậu vệ | Mali |
| 95 | Paolo Vismara | Thủ môn | Ý |
| 96 | Tommaso Maggioni | Hậu vệ | Ý |