Juticalpa
Honduras
Thứ hạng hiện tại Bảng Apertura
Juticalpa đang xếp thứ 12 trên tổng 12 đội, với 6 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Juticalpa
Cuộc chiến trụ hạng đang có Juticalpa, đội đứng thứ 12. Cụ thể là 2 thắng, 7 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 0,7 điểm một trận.
Juticalpa hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Juticalpa tới Real Espana ở ngôi đầu là 15 điểm. Atlético Choloma đang hơn đội 1 điểm.
Juticalpa qua những vòng vừa qua
Gần đây Juticalpa thua Platense FC 1-2 trên sân khách và thắng CD Marathon 3-2. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 14 bàn thua. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Juticalpa
Juticalpa nhận 11 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 10 bàn.
Hồ sơ đội bóng Juticalpa
Juticalpa lấy Estadio Juan Ramón Brevé Vargas ở Juticalpa làm sân nhà. Sức chứa của Estadio Juan Ramón Brevé Vargas là 22.000 chỗ.
Số bàn thắng và bàn thua của Juticalpa
Trung bình mỗi trận Juticalpa ghi 1,0 bàn và nhận 2,3 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 12. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −12.
Đối thủ kế tiếp của Juticalpa
Atlético Choloma là đối thủ kế tiếp của Juticalpa, trận sân nhà bắt đầu lúc 06h15 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estadio Juan Ramón Brevé Vargas. Atlético Choloma hiện đứng thứ 11 với 7 điểm. Trong năm trận gần nhất, Atlético Choloma có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | José Mendoza | Thủ môn | Honduras |
| 2 | Maylor Núñez | Hậu vệ | Honduras |
| 4 | K. Matute | Tiền vệ | |
| 6 | Carlos Róchez | Tiền đạo | Honduras |
| 6 | Júnior García | Hậu vệ | Honduras |
| 9 | Jairo Róchez | Tiền đạo | Honduras |
| 10 | M. Canales | Tiền vệ | Honduras |
| 12 | Leonel Casildo | Hậu vệ | Honduras |
| 13 | Yostin Obando | Tiền đạo | Honduras |
| 14 | Kelly Kolton | Tiền đạo | Honduras |
| 15 | N. Gaboriell | Tiền đạo | |
| 16 | B. Chavez | Tiền vệ | |
| 16 | Y. N. Gutierrez Vargas | Tiền vệ | |
| 17 | J. Padilla | Tiền vệ | |
| 19 | Daniel Delgadillo | Tiền đạo | Mexico |
| 19 | Ilan | Tiền vệ | |
| 20 | Roger Gonzalez | Hậu vệ | Honduras |
| 22 | C. Calix | Thủ môn | |
| 23 | Héctor Castellanos | Tiền vệ | Honduras |
| 24 | Fabricio Silva | Hậu vệ | Uruguay |
| 24 | Óscar Barrios | Hậu vệ | Honduras |
| 25 | D. Mendoza | Hậu vệ | |
| 25 | Filipe | Thủ môn | |
| 27 | Wisdom Quaye | Hậu vệ | Honduras |
| 27 | Cristhian Altamirano | Tiền vệ | Honduras |
| 28 | A. Gomez | Hậu vệ | |
| 29 | O. Suazo | Hậu vệ | |
| 30 | Cristian Sacaza | Tiền đạo | Honduras |
| 32 | Dester Monico | Tiền vệ | Honduras |
| 33 | F. Galindo | Hậu vệ | |
| 33 | M. Reyes | Tiền đạo | |
| 34 | Joao Pedro | Hậu vệ | |
| 35 | E. Facusse | Thủ môn | |
| 38 | Rodrigo Rodríguez | Tiền đạo | Honduras |
| 39 | J. Centeno | Tiền đạo | |
| 45 | J. Velasquez | Tiền vệ | |
| 51 | K. Bernardez | Hậu vệ |