Jonkopings Sodra
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng South
Jonkopings Sodra đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội, với 33 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 6
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 29
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Jonkopings Sodra
Ba trận gần nhất của Jonkopings Sodra: thua Hässleholms IF 0-1, thua Eskilsminne 0-1 và thua Utsikten 0-3. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 3. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Jonkopings Sodra đang đứng thứ mấy?
Jonkopings Sodra trải qua mạch thua 3 trận và rơi xuống thứ 8. Thành tích mùa 18/19 là 9 thắng, 6 hoà và 11 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Jonkopings Sodra đang bám đuổi những ai?
Jonkopings Sodra và Olympic đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Trelleborg đang hơn 24 điểm. Trollhättan đang hơn đội 5 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Jonkopings Sodra
Jonkopings Sodra ghi 21 bàn ở sân nhà và 8 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,6 bàn mỗi trận so với 0,6 bàn trên sân khách.
Sức mạnh ghi bàn của Jonkopings Sodra
Số bàn thua của Jonkopings Sodra dừng ở 27 sau 26 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2. Số bàn ghi được xếp thứ 14 trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng Jonkopings Sodra
Sân nhà của Jonkopings Sodra, đội bóng Thụy Điển, là Stadsparksvallen. Stadsparksvallen có 6.321 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là JON.
Jonkopings Sodra đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, Jonkopings Sodra tiếp AFC Malmo trên sân Stadsparksvallen, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của AFC Malmo là 4 thắng, 1 thua. AFC Malmo hiện đứng thứ 5 với 44 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Alexander Eriksson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 2 | Lukas Eek | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 3 | Arvid Eriksson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | A. Karlsson | Hậu vệ | |
| 6 | S. Crona | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | Faiz Benatallah | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 8 | Agon Uka | Tiền vệ | Kosovo |
| 8 | A. Khoshaba | Tiền vệ | |
| 9 | Linus Lyck | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 10 | Dženis Kozica | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 11 | Anmar Kiwarkis | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 12 | Klevis Galabri | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 13 | Hugo Lyck | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 14 | C. Hellström | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 15 | Ville Knudsen | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 17 | Olle Almström | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | J. Drott | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 20 | Ramol Sillamaa | Tiền đạo | Estonia |
| 20 | I. Eklund | Tiền vệ | |
| 21 | Colin Farnerud | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 22 | Marokhy Ndione | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 24 | Romeo Andersson | Tiền đạo | |
| 25 | E. Boulos | Tiền vệ | |
| 26 | P. Kocadag | Tiền đạo | |
| 27 | Karl Sarbring | Tiền vệ | |
| 28 | Jacob Shamoun | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 30 | Simon Svensson | Thủ môn | Thuỵ Điển |