Jeonnam Dragons
Hàn Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng K League 2
Jeonnam Dragons đang xếp thứ 15 trên tổng 17 đội, với 24 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 9
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 44
- Hiệu số
- -14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Jeonnam Dragons mùa 18/19
Jeonnam Dragons xếp thứ 15 trong số 17 đội. Cụ thể là 5 thắng, 9 hoà và 12 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận.
Jeonnam Dragons hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Jeonnam Dragons đang hơn Ansan Greeners 2 điểm. Ngôi đầu của Suwon Bluewings còn xa 32 điểm.
Jeonnam Dragons thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Jeonnam Dragons thắng Yongin City 2-1 trên sân nhà và thua Suwon City FC 0-3. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Thành tích sân nhà và sân khách của Jeonnam Dragons
Jeonnam Dragons ghi 14 bàn ở sân nhà và 16 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Jeonnam Dragons
Jeonnam Dragons lấy Gwangyang Stadium ở Gwangyang làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là JEO. Gwangyang Stadium đón được 13.496 khán giả mỗi trận.
Sức mạnh ghi bàn của Jeonnam Dragons
Hàng công Jeonnam Dragons đứng thứ 12 với 1,2 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −14. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 12.
Lịch thi đấu sắp tới của Jeonnam Dragons
Lịch thi đấu đưa Jeonnam Dragons sang làm khách của Busan I Park lúc 14h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 42 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Busan I Park là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Choi Bong-Jin | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 2 | Yoo Ji-Ha | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 3 | Kim Ju-Yeop | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 4 | Ku Hyun-Jun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 5 | Soon-Hyeok Jang | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 7 | Han-Sol Choi | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 8 | Park Tae-Yong | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 9 | Ha Nam | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 10 | Valdívia | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Jeong Ji-Yong | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 12 | Min Jun-Yeong | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 13 | Kim Yong-Hwan | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 14 | Yoon Min-Ho | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 16 | Song | Hậu vệ | |
| 17 | Kim Beom-Su | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 19 | Ronan | Tiền đạo | Brazil |
| 20 | T. Jung | Tiền vệ | |
| 21 | Yang Ji-Hoon | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 22 | Hong Seok-Hyeon | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 23 | Kim Gyeong-Jae | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 24 | Cho Young-Kwang | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 27 | Irakli Bughridze | Tiền đạo | Georgia |
| 28 | Yoon Young-seok | Tiền đạo | |
| 31 | Min-hyeop Jo | Thủ môn | |
| 32 | Chu Sang-Hun | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 34 | Jang Yun-Ho | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 44 | Noh Dong-Geon | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 47 | Son Gun-Ho | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 75 | Ryu Kwang-hyun | Tiền vệ | |
| 79 | Mirandinha | Tiền đạo | Brazil |
| 88 | Lee Jun-Hee | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 91 | Jérémy Corinus | Hậu vệ | Pháp |
| 96 | Kim Kyung-Jun | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 97 | Joo-Heon Kim | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 99 | Jeong Kang-min | Tiền vệ |