Jeonbuk Motors II
Hàn Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng K3 League
Jeonbuk Motors II đang xếp thứ 14 trên tổng 14 đội, với 10 điểm sau 24 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 7
- Thua
- 16
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 54
- Hiệu số
- -29
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Jeonbuk Motors II thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Jeonbuk Motors II thua Chuncheon 2-3 và thua Yeoju Sejong 1-2. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 0.
Thành tích mùa 18/19 của Jeonbuk Motors II
Chuỗi thua 5 trận đang đè nặng lên Jeonbuk Motors II. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,4 điểm. Cụ thể là 1 thắng, 7 hoà và 16 thua.
Vị trí Jeonbuk Motors II so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Jeonbuk Motors II tới Siheung Citizen ở ngôi đầu là 45 điểm. Phía trên là Yangpyeong, cách 10 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Jeonbuk Motors II
Jeonbuk Motors II ghi 14 bàn ở sân nhà và 11 bàn ở sân khách.
Hàng công và hàng thủ Jeonbuk Motors II
Hàng thủ Jeonbuk Motors II đứng thứ 14, trung bình nhận 2,3 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 14. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −29.
Jeonbuk Motors II đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Jeonbuk Motors II sẽ tiếp Pocheon vào lúc 12h00 ngày 1/11/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Pocheon là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Pocheon bước vào trận khi đứng thứ 2 với 49 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kim Chang-Hun | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Sung Jin-Young | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Seo Jeong-Hyeok | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Han Seok-Jin | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Kang Hyeon-Jong | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Yoon Hyun-Seok | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Kim Min-Jae | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Lee Jae-Jun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Jeong Sang-Woon | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Hwang Seung-Jun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Hwang Jung-Gu | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Yun Ju-Young | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Lee Han-gyeol | Thủ môn | Hàn Quốc |
| - | Kim Su-Hyung | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 1 | Kim Jeong-Hoon | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 3 | Choi Woo-Jin | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 16 | Park Jae-Yong | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 17 | Jin Tae-Ho | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 19 | Um Seung-Min | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 21 | Jeon Ji-Wan | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 25 | Choi Chul-Soon | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 26 | Lee Jun-Ho | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 29 | Kim Jun-Yeong | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 31 | Joel Anasmo | Tiền vệ | Úc |
| 32 | Lee Kyu-Dong | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 36 | Jang Nam-ung | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 44 | Kim Ha-Jun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 72 | Han Kyo-Won | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 88 | Park Kyu-Min | Hậu vệ | Hàn Quốc |