Jeddah Club
Ả Rập Xê Út
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Jeddah Club đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội, với 8 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Jeddah Club thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Jeddah Club thua Al Saqer 0-2 trên sân nhà. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
Jeddah Club trên bảng xếp hạng
Jeddah Club mới có 8 điểm sau 6 vòng. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Khoảng cách của Jeddah Club với nhóm trên và nhóm dưới
Jeddah Club kém Damac ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Al Ula là 10 điểm. Al Saqer bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Jeddah Club chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Jeddah Club thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 3 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 3 bàn và nhận 4 bàn.
Hồ sơ đội bóng Jeddah Club
Sport Hall Stadium in King Abdullah sport city, sân nhà của Jeddah Club, chứa được 5.000 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Jeddah Club
Jeddah Club ghi 6 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Jeddah Club
Theo giờ Việt Nam, Jeddah Club làm khách của Al-Raed lúc 00h00 ngày 15/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Al-Raed là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 13 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | R. Al Harbi | Tiền vệ | |
| 1 | Yasser Al-Mosailem | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 2 | Abdulrahman Al Rio | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 2 | Wesam Al Hawsawi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 3 | Mohammed Naji | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 4 | A. Al Shamrani | Hậu vệ | |
| 6 | Fahad Al Sahafi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 7 | Al Baraa Baazeem | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 8 | Eric Veiga | Tiền đạo | Luxembourg |
| 10 | Martin Šroler | Tiền vệ | Croatia |
| 10 | A. Al Burayh | Tiền đạo | |
| 11 | J. Amin | Tiền đạo | |
| 11 | S. Al Rashed | Tiền đạo | |
| 12 | H. Al Jubairi | Hậu vệ | |
| 15 | M. Al Dhafiri | Tiền vệ | |
| 17 | O. M. Al Amoudi A. | Tiền đạo | |
| 18 | M. Al Hussein | Tiền vệ | |
| 19 | M. T. Ibrahim H. | Tiền đạo | |
| 24 | A. Adam | Tiền vệ | |
| 26 | Carlos Jiménez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 28 | Bonfils-Caleb Bimenyimana | Tiền đạo | Burundi |
| 33 | F. Othman | Hậu vệ | |
| 55 | Medwin Biteghé Mendame | Tiền vệ | Gabon |
| 57 | R. Matmi | Tiền vệ | |
| 70 | Mohammed Al Saiari | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 87 | Fares Al Johani | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 90 | Hazzaa Ahmed Al Ghamdi | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 99 | Rayan Fallath | Tiền đạo |