JDFS Alberts
Latvia
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Liga
JDFS Alberts đang xếp thứ 5 trên tổng 14 đội, với 40 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 4
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 44
- Bàn thua
- 31
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng JDFS Alberts
JDFS Alberts lấy Upesciems pilsētas stadions ở Upesciems làm sân nhà. Khán đài Upesciems pilsētas stadions có 1.000 chỗ ngồi.
JDFS Alberts đang đứng thứ mấy?
Sau 22 vòng, JDFS Alberts có 40 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 12 thắng, 4 hoà và 6 thua.
JDFS Alberts qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, JDFS Alberts thắng Skanste 2-0 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 8 bàn.
Thành tích sân nhà và sân khách của JDFS Alberts
JDFS Alberts ghi 22 bàn ở sân nhà và 22 bàn ở sân khách.
Hàng công và hàng thủ JDFS Alberts
Hàng công JDFS Alberts đứng thứ 5 với 2,0 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +13.
JDFS Alberts hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
JDFS Alberts kém Riga Mariners ở vị trí liền trên đúng 7 điểm. Ngôi đầu của Metta / LU còn xa 17 điểm. Mārupe bám sát với khoảng cách 8 điểm.
JDFS Alberts đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, JDFS Alberts làm khách của Leevon / PPK lúc 22h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Leevon / PPK bước vào trận khi đứng thứ 3 với 52 điểm. Leevon / PPK có 4 thắng, 1 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | G. Malins | Thủ môn | |
| 3 | M. Spade | Tiền vệ | |
| 5 | Dāvis Indrāns | Tiền vệ | Latvia |
| 7 | Harijs Vīksna | Tiền vệ | Latvia |
| 9 | F. Rosa | Tiền vệ | |
| 10 | Milans Brahmanis | Tiền vệ | Latvia |
| 11 | Kārlis Pirktiņš | Tiền đạo | Latvia |
| 12 | R. Ozolins | Tiền vệ | |
| 14 | K. Andersons | Tiền vệ | |
| 17 | Matīss Zēģele | Tiền đạo | Latvia |
| 18 | R. Krisjanis | Tiền vệ | |
| 21 | K. Suffian | Tiền đạo | |
| 22 | Renārs Guliaks | Tiền vệ | Latvia |
| 23 | Markus Prohorenkovs | Tiền vệ | Latvia |
| 25 | K. Sticenko | Tiền đạo | |
| 30 | Emils Freimanis | Thủ môn | |
| 37 | D. Zageris | Tiền vệ | |
| 39 | Jānis Kalpaks | Tiền vệ | Latvia |