Järfälla
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng North
Järfälla đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 19 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 4
- Thua
- 17
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 57
- Hiệu số
- -23
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Järfälla xếp hạng ra sao?
Cuộc chiến trụ hạng đang có Järfälla, đội đứng thứ 15. Đội có 5 thắng, 4 hoà và 17 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,7 điểm một trận.
Järfälla hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Järfälla nằm giữa Piteå và Stocksund. Cách biệt với Stockholm Internazionale là 41 điểm.
Järfälla thi đấu thế nào gần đây?
Järfälla khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Umeå FC 1-2, hoà Stocksund 1-1 và thua AFC Eskilstuna 2-4. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 13 bàn thua. Mạch không thắng hiện kéo dài 4 trận.
Järfälla trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Järfälla 3 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Khi xa nhà, đội ghi 17 bàn và nhận 25 bàn. Sân nhà đội ghi 17 bàn và nhận 32 bàn.
Hồ sơ đội bóng Järfälla
Sân nhà của Järfälla, đội bóng Thụy Điển, là Järfällavallen. Khán đài Järfällavallen có 1.500 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Järfälla
Trung bình mỗi trận Järfälla ghi 1,3 bàn và nhận 2,2 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −23. Số bàn ghi được xếp thứ 13 trong nhóm.
Järfälla gặp ai ở vòng tới?
Arlanda là đối thủ kế tiếp của Järfälla, trận sân khách bắt đầu lúc 21h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 48 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Arlanda là 4 thắng, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Christos Liantas | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 1 | Bernard Eide | Thủ môn | |
| 3 | N. Akdemir | Hậu vệ | |
| 3 | H. Fredricson | Hậu vệ | |
| 4 | Yusuf Aksoy | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | F. Mazanti Nyberg | Hậu vệ | |
| 6 | P. Saweris | Tiền vệ | |
| 7 | C. Fox | Tiền đạo | |
| 8 | N. Medhin | Tiền đạo | |
| 9 | A. Wurtz | Tiền đạo | |
| 10 | A. Portilla | Tiền vệ | |
| 11 | O. Ogestad | Tiền đạo | |
| 12 | D. Markovski | Hậu vệ | |
| 15 | H. Tinnborg | Hậu vệ | |
| 16 | A. Sabery | Tiền đạo | |
| 17 | M. Khalil | Tiền đạo | |
| 19 | K. Dahir | Tiền vệ | |
| 20 | E. Drugge | Tiền vệ | |
| 21 | Adhavan Rajamohan | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 22 | Leonardo Bark | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 22 | O. Moller | Hậu vệ | |
| 23 | C. F. Danha | Tiền đạo | |
| 24 | K. Nisic | Hậu vệ | |
| 25 | Chakorn Chantarumporn | Hậu vệ | Thái Lan |
| 26 | Degome Dibaga | Hậu vệ | |
| 27 | D. Bangala | Hậu vệ | |
| 27 | M. E. Taylan | Hậu vệ | |
| 28 | A. Abdulle | Tiền vệ | |
| 29 | A. Hamidi | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 30 | E. von Feilitzen | Thủ môn | |
| 31 | Elis Leijonqvist | Thủ môn | Thuỵ Điển |