Jaraíz
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 14
Jaraíz đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội, với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Jaraíz là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Jaraíz, đội bóng Tây Ban Nha, là Campo de fútbol de Jaraíz de la Vera. Campo de fútbol de Jaraíz de la Vera có 1.000 chỗ ngồi.
Jaraíz xếp hạng ra sao?
Jaraíz giữ vị trí thứ 14 mùa 18/19. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 2 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận.
Jaraíz qua những vòng vừa qua
Gần đây Jaraíz hoà Cabeza Buey 0-0 trên sân nhà và thua Montijo 0-2. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 9 bàn thua.
Vị trí Jaraíz so với phần còn lại của bảng
Jaraíz và Quintana đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của Azuaga còn xa 10 điểm. Phía trên là Villafranca, cách 1 điểm.
Jaraíz tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Jaraíz ghi 1,0 bàn và nhận 1,5 bàn. Khung thành đội đứng thứ 12 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −3.
Trận kế tiếp của Jaraíz
Ngày 18/10/2026, Jaraíz làm khách của Azuaga, bóng lăn lúc 18h00 giờ Việt Nam. Azuaga có 4 thắng, 1 thua trong năm trận gần nhất. Azuaga bước vào trận khi đứng đầu ở bảng 14 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | David Dorado | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ruby | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Abdoulaye Kamate | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| - | Jonathan Gómez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Raúl Gordo Rodríguez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Javier Jiménez Bella | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Dani Herrero | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Lolo Liberal | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Hiury Dornelas | Thủ môn | Brazil |
| - | Víctor Fernández | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Oleh Ratushnyi | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Pedroso | Hậu vệ | Brazil |
| - | Jonatan Jiménez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Rubén Gómez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Paulo Junior | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Luismi Paniagua | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Talyson Matos | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Fabio Henrique | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Roberto Cruz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | David Elena | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alberto Estévez Rivero | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Maymoune Haida | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Sergui Amor | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Angel Diego | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Bruno Fernandes | Tiền vệ | Brazil |
| - | Yassine Guettaf | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Ticiano Pérez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Vespi | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | E. Moreira | Tiền vệ | |
| - | Rafael Segura | Hậu vệ | |
| 1 | Miguel García | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 9 | Alfredo Ramos | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Álvaro Garrido | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Chicha | Tiền đạo | Tây Ban Nha |