İzmir Çoruhlu FK
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 4
İzmir Çoruhlu FK đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 23 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 5
- Thua
- 19
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 66
- Hiệu số
- -38
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng İzmir Çoruhlu FK
İzmir Çoruhlu FK lấy Bornova Aziz Kocaoğlu Stadyumu ở İzmir làm sân nhà. Bornova Aziz Kocaoğlu Stadyumu đón được 12.500 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là BER.
Thành tích mùa 19/20 của İzmir Çoruhlu FK
Sau 30 vòng, İzmir Çoruhlu FK có 23 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm. Đội có 6 thắng, 5 hoà và 19 thua.
İzmir Çoruhlu FK thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, İzmir Çoruhlu FK thua Ayvalikgucu 1-9 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Khác biệt sân bãi của İzmir Çoruhlu FK
Thành tích hai sân của İzmir Çoruhlu FK là 5 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 16 bàn và nhận 26 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 12 bàn và nhận 40 bàn.
Khoảng cách của İzmir Çoruhlu FK với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, İzmir Çoruhlu FK nằm giữa Altay và Afjet Afyonspor. Ngôi đầu của Kütahyaspor còn xa 52 điểm.
Hàng công và hàng thủ İzmir Çoruhlu FK
Lưới đối phương rung lên 28 lần trước İzmir Çoruhlu FK mùa 19/20. Đội đang có hiệu số −38. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 14 của nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mehmet Demircan | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Halil Keleş | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Muhammet Özer | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Tunahan Öztürk | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mertcan Koç | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Atalay Çayırlı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mehmet Bavver Özbahçeci | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | A. Gül | Tiền đạo | |
| - | Baran Uzunay | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mehmet Sağlam | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ömer Kirişkuzu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | S. İlgün | Thủ môn | |
| - | G. Özalper | Tiền vệ | |
| - | Y. Kılkışlılar | Tiền vệ | |
| - | R. Şen | Tiền đạo | |
| 2 | Mustafa Gündoğan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 3 | Cenk Çalışkan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 5 | Zeynullah Türkay | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 11 | Recep Gül | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 13 | Vefa Gültek | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 16 | Ömer Çalışkan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 16 | Emirhan Adak | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | Okan Şentürk | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | Fahri Yağız Parlak | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 24 | Batuhan Bayer | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 30 | Erhan Şentürk | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 44 | Arda Yılmaz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 79 | Yusuf Talga | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 88 | Saruhan Fındıkcı | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 91 | Abdullah Türkay | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 98 | Bartu Barbaros | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Anıl Arıcıoğlu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |