Izarra
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 15
Izarra đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội, với 18 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +17
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 24/25 của Izarra
Vị trí thứ 3 đưa Izarra vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Thành tích mùa 24/25 là 10 thắng, 4 hoà và 12 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Izarra hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Izarra nằm giữa Arenas Getxo và Ebro. Cách biệt với Mutilvera là 2 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Izarra
Trận gần nhất, Izarra thắng Pamplona 2-1 trên sân nhà. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 6. Những vòng vừa qua mang về 6 trận thắng.
Hồ sơ đội bóng Izarra
Sân nhà của Izarra, đội bóng Tây Ban Nha, là Estadio Merkatondoa. Estadio Merkatondoa đón được 3.500 khán giả mỗi trận.
Hàng công và hàng thủ Izarra
Hàng thủ Izarra đứng thứ 13, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 13. Đội đang có hiệu số −2.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Endika Irigoyen | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Iker Hernández | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Rúper | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | José Hualde | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Eneko Martínez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Mikel Arbeloa | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Oier Ayerdi | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ismail El Harchi | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Mikel Aldave | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Jesús Hoyos | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Ander Cubillas | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Dmytro Melnichenko | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Juanma Hernández | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Hugo Aragón | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Markel Soto | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Javier Barrera | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Dario Marco | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 1 | Ángel Fraga | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 4 | Aitor Albizu | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Mikel Santamaría | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Urko Ardanaz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Garat Arano | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 11 | Iván Martínez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Pablo Grande | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Miguel Díaz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Víctor Higuera | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 37 | Diego Bartolomé | Tiền vệ | Tây Ban Nha |