Iwaki FC
Nhật Bản
Thứ hạng hiện tại Bảng East B
Iwaki FC đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 31 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 6
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Iwaki đang đứng thứ mấy?
Iwaki xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 4 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 6 hoà và 5 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận.
Iwaki hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Iwaki bằng điểm Consadole Sapporo và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngay sau lưng là Omiya Ardija, kém 1 điểm. Đội đầu bảng Ventforet Kofu đang hơn 4 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Iwaki
Lần ra sân gần đây nhất đưa Iwaki tới kết quả thắng Blaublitz Akita 1-0. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Số bàn thắng và bàn thua của Iwaki
Hàng công Iwaki đứng thứ 6 với 1,2 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +4.
Hồ sơ đội bóng Iwaki
Iwaki là một đội bóng Nhật Bản. Hawaiians Stadium Iwaki có 5.600 chỗ ngồi.
Iwaki chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Iwaki thắng 4 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 15 bàn và nhận 14 bàn. Sân nhà đội ghi 9 bàn và nhận 7 bàn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Masato Sasaki | Thủ môn | Nhật Bản |
| 2 | Ibuki Konno | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 3 | Kaito Fujii | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 3 | Ryo Endo | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 4 | Taisei Kuwata | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 4 | Takeshi Ushizawa | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 6 | Wataru Iwashita | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 8 | Sosuke Shibata | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 10 | Ryo Nishitani | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 11 | Taisei Kato | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 14 | Daiki Yamaguchi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 15 | Haruto Nakano | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 16 | Taisei Kato | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 16 | Masako Araki | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 19 | Jeon Seo-Ho | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 20 | Ouji Rinshu | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 21 | Yuki Kato | Thủ môn | Nhật Bản |
| 21 | Ryota Matsumoto | Thủ môn | Nhật Bản |
| 22 | Yuriya Takahashi | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 27 | Yutaka Michiwaki | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 27 | Atsuki Yamanaka | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 31 | Shota Kofie | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 34 | Ruon Hisanaga | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 35 | Soichiro Fukaminato | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 37 | Shun Nakajima | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 38 | Naoki Kumata | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 39 | Shuto Okaniwa | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 39 | Hyun-jin Joo | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 40 | Ryota Nagaki | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 41 | Kanta Tanaka | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 41 | Ruka Matsumoto | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 42 | Ryunosuke Nakayama | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 45 | Toranosuke Ishi | Tiền đạo |