Ittifaq
UAE
Thứ hạng hiện tại Bảng Division 1
Ittifaq đang xếp thứ 13 trên tổng 15 đội, với 4 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Ittifaq trên bảng xếp hạng
Sau 6 vòng, Ittifaq mới gom được 4 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 4 thua.
Vị trí Ittifaq so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Ittifaq nằm giữa Palm City và Dubai City. Cách biệt với Al Arabi là 12 điểm.
Ittifaq qua những vòng vừa qua
Gần đây Ittifaq thắng Al Thaid 1-0 trên sân nhà và thua Al Urooba 1-2. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới.
Ittifaq mạnh hơn ở sân nào?
Ittifaq nhận 2 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 1 bàn và nhận 7 bàn. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
Số bàn thắng và bàn thua của Ittifaq
Trung bình mỗi trận Ittifaq ghi 0,5 bàn và nhận 1,5 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −6. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 15 của nhóm.
Ittifaq gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Ittifaq làm khách của Al Jazira Al Hamra lúc 19h50 ngày 31/10/2026. Al Jazira Al Hamra có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 15 với 3 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | H. Saeed Basweidan | Hậu vệ | |
| 3 | Sana Gomes | Hậu vệ | Guinea-Bissau |
| 4 | Patric | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | A. Krstic | Hậu vệ | |
| 8 | Daniele Baselli | Tiền vệ | Ý |
| 9 | Mario Balotelli | Tiền đạo | Ý |
| 9 | E. Barwuah | Hậu vệ | |
| 10 | Davide Mariani | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 11 | A. Khalil | Tiền đạo | |
| 12 | A. Mezher | Tiền vệ | |
| 16 | Y. Basweidan | Tiền vệ | |
| 17 | A. Pourniaei | Tiền vệ | |
| 19 | Mohammed Al Sereidi | Tiền đạo | |
| 20 | Jacopo Da Riva | Tiền vệ | Ý |
| 24 | E. Abass | Tiền đạo | |
| 26 | K. Ibrahim | Tiền đạo | |
| 27 | A. Alyahyaee | Tiền đạo | |
| 30 | A. Ullah Khan | Thủ môn | |
| 33 | G. Santini | Hậu vệ | |
| 44 | Anthony Lucas | Hậu vệ | |
| 49 | M. Almazmi | Tiền vệ | |
| 71 | Pablo Sanchez | Tiền đạo | |
| 83 | A. Shafie | Hậu vệ | |
| 90 | Nélson Pereira | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 99 | Ruan Vitor | Tiền đạo | Brazil |