Istres
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng C
Istres đang xếp thứ 14 trên tổng 17 đội, với 4 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Istres
Istres khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Chateauroux 0-0, hoà Limonest 1-1 và hoà UF Touraine 0-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 0 trận thắng.
Istres đang đứng thứ mấy?
Istres mới có 4 điểm sau 6 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm. Đội có 4 hoà, 2 thua và chưa thắng trận nào.
Istres hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Istres đang hơn Chateauroux 1 điểm. Cách biệt với Nimes là 12 điểm.
Hồ sơ đội bóng Istres
Istres lấy Stade Parsemain ở Fos-sur-Mer làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là IST. Khán đài Stade Parsemain có 17.363 chỗ ngồi.
Istres mạnh hơn ở sân nào?
Istres nhận 2 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 1 bàn và nhận 4 bàn. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
Istres tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Istres đứng thứ 15 với 0,3 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −4.
Istres gặp ai ở vòng tới?
Ngày 1/11/2026, Istres làm khách của Rumilly Vallières, bóng lăn lúc 00h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Rumilly Vallières là 2 thắng, 3 thua. Rumilly Vallières bước vào trận khi đứng thứ 7 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | W. Matimbou | Thủ môn | |
| 2 | E. Marre | Hậu vệ | |
| 3 | A. Khechmar | Hậu vệ | |
| 4 | L. Nkulu | Tiền vệ | |
| 5 | A. Dihad | Hậu vệ | |
| 6 | F. Kadir | Tiền vệ | |
| 6 | A. Niakate | Tiền vệ | |
| 7 | Zaïd Amir | Tiền đạo | Comoros |
| 8 | M. Konte | Tiền vệ | |
| 9 | Simon Cara | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | A. Gueye | Tiền vệ | |
| 10 | A. Nassiri | Tiền đạo | |
| 11 | T. Relange | Hậu vệ | |
| 12 | S. Abergel | Hậu vệ | |
| 13 | Mohamed Souare | Tiền đạo | |
| 14 | Bastian Badu | Tiền đạo | Pháp |
| 14 | N. Quemard | Hậu vệ | |
| 15 | Abdoulaye Bangoura | Tiền đạo | |
| 16 | Ben Boina | Thủ môn | Comoros |
| 17 | Y. Boukeroucha | Tiền đạo | |
| 18 | Bakary Gassama | Tiền vệ | |
| 19 | Matis Rico | Tiền vệ | |
| 20 | S. Yara | Tiền vệ | |
| 33 | A. Mokhtari | Tiền vệ |