İstanbulspor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig A
İstanbulspor đang xếp thứ 18 trên tổng 20 đội, với 5 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
İstanbulspor trên bảng xếp hạng
Sau 9 vòng, İstanbulspor mới gom được 5 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,6 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 2 hoà và 6 thua.
Khoảng cách của İstanbulspor với nhóm trên và nhóm dưới
İstanbulspor đang hơn Vanspor FK 1 điểm. Cách biệt với Kayserispor là 17 điểm. Phía trên là Ümraniyespor, cách 2 điểm.
İstanbulspor qua những vòng vừa qua
Gần đây İstanbulspor thua Esenler Erokspor 0-1 trên sân nhà và thắng Manisa F.K. 1-0. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 3 bàn ghi được và 12 bàn phải nhận.
İstanbulspor trên sân nhà so với sân khách
İstanbulspor nhận 6 bàn ở sân nhà và 14 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 14 bàn.
Hồ sơ đội bóng İstanbulspor
İstanbulspor là một đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là IST. Khán đài Esenyurt Necmi Kadıoğlu Stadyumu có 7.500 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của İstanbulspor
Hàng công İstanbulspor đứng thứ 16 với 0,8 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −13. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 16 của nhóm.
Trận kế tiếp của İstanbulspor
Trận kế tiếp, İstanbulspor làm khách của Batman Petrolspor trên sân 16 Mayıs Şehir Stadyumu lúc 18h30 ngày 14/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 16 điểm. Trong năm trận gần nhất, Batman Petrolspor có 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | I. Dogan | Thủ môn | |
| 2 | Demeaco Duhaney | Hậu vệ | Anh |
| 2 | Batuhan Yavuz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 3 | Yusuf Özer | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 4 | D. Sahin | Hậu vệ | |
| 5 | M. Ologo | Hậu vệ | Nigeria |
| 6 | Isa Dayakli | Tiền vệ | Áo |
| 7 | Phellipe | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Vefa Temel | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Mustafa Sol | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 10 | Ilian Iliev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 11 | B. Nizam | Tiền đạo | |
| 12 | Kubilay Sönmez | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 13 | Fatih Tultak | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 15 | E. Mendy | Tiền vệ | |
| 16 | Saviour McClintock Kagbetor | Tiền vệ | |
| 17 | Essap Njie | Tiền đạo | |
| 18 | Ünal Durmuşhan | Tiền đạo | Đức |
| 18 | Turan Tuncer | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | Özcan Şahan | Hậu vệ | Pháp |
| 21 | D. Aydın | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 26 | Mücahit Serbest | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 27 | Mamadou Fall | Tiền đạo | Senegal |
| 28 | Alp Tutar | Thủ môn | Hà Lan |
| 30 | Alieu Cham | Tiền đạo | Gambia |
| 31 | Ertugrul Sandikci | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 32 | Demir Mermerci | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 34 | Aytaç Kara | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 37 | Umut İslamoğlu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 44 | Erdem Seçgin | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 52 | Ö. Duymaz | Tiền vệ | |
| 58 | Muhlis Dağaşan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 61 | Enver Sarıalioğlu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | Mario Krstovski | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 81 | Ali Akman | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 89 | Emrecan Uzunhan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |