Ismaily SC
Ai Cập
Thứ hạng hiện tại Bảng Division 2
Ismaily SC đang xếp thứ 12 trên tổng 20 đội, với 9 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Ismaily SC là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Ismaily SC, đội bóng Ai Cập, là Ismaïlia Stadium. Khán đài Ismaïlia Stadium có 18.525 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là ISM.
Ismaily SC trên bảng xếp hạng
Ismaily SC giữ vị trí thứ 12 mùa 18/19. Đội có 2 thắng, 3 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.
Kết quả các trận gần nhất của Ismaily SC
Gần đây Ismaily SC thắng Tanta SC 2-1 trên sân nhà và hoà Dayrout 2-2. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 9 bàn.
Vị trí Ismaily SC so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Ismaily SC tới Masar ở ngôi đầu là 10 điểm. Muốn vượt El Entag EL Harby, đội cần bù 1 điểm.
Ismaily SC chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Ismaily SC thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,8 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,0 bàn khi chơi ở nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của Ismaily SC
Cán cân bàn thắng bại của Ismaily SC đang là −3. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5. Khung thành đội đứng thứ 18 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của Ismaily SC
Trận kế tiếp, Ismaily SC làm khách của El Seka El Hadid trên sân Al-Sekka Al-Hadid Stadium lúc 19h30 ngày 16/10/2026 (giờ Việt Nam). El Seka El Hadid bước vào trận khi đứng thứ 10 với 11 điểm. El Seka El Hadid có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 5 | Abdallah Mohamed | Hậu vệ | Ai Cập |
| 6 | Mohamed Hassan | Tiền vệ | Ai Cập |
| 13 | A. Mahrous | Thủ môn | |
| 15 | Nader Farag | Tiền đạo | Ai Cập |
| 18 | M. Otaka | Tiền vệ | |
| 19 | Abdel Rahman El Dah | Tiền vệ | Ai Cập |
| 21 | Mohamed Ihab | Hậu vệ | Ai Cập |
| 22 | Ali Omar El Malawany | Tiền đạo | Ai Cập |
| 23 | A. Ayman | Hậu vệ | |
| 25 | Hassan Mansour | Hậu vệ | Ai Cập |
| 30 | Jin Si-woo | Tiền đạo | |
| 31 | Abdallah Gamal | Thủ môn | Ai Cập |
| 32 | Mohamed Khatary | Tiền đạo | Ai Cập |
| 33 | Abdel Katkout | Tiền vệ | Ai Cập |
| 35 | O. Ahmed | Tiền đạo | |
| 37 | Ibrahim Abdel Aal | Tiền vệ | Ai Cập |
| 40 | Anwar Abdelsalam | Tiền đạo | |
| 44 | Abdallah Hassan | Hậu vệ | Ai Cập |
| 50 | A. Fattah | Tiền vệ | |
| 66 | B. Ashraf | Tiền đạo | |
| 77 | H. Saber | Tiền đạo | |
| 88 | Hartmut von Kameke | Tiền vệ | Đức |
| 99 | Mostafa Hosny | Thủ môn |