Irtysh Omsk
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng FNL 2 Division A: Division A Silver
Irtysh Omsk đang xếp thứ 6 trên tổng 7 đội, với 7 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- -14
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Irtysh Omsk
Sân nhà của Irtysh Omsk, đội bóng Nga, là Stadion Krasnaya Zvezda. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là IRT. Khán đài Stadion Krasnaya Zvezda có 9.000 chỗ ngồi.
Irtysh Omsk đang đứng thứ mấy?
Sau 11 vòng, Irtysh Omsk có 7 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,6 điểm. Đội có 2 thắng, 1 hoà và 8 thua.
Irtysh Omsk qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Irtysh Omsk: thua Tyumen 1-2, thắng Dinamo Moskva II 4-0 và thua Zenit 2 0-2. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 13 bàn thua.
Irtysh Omsk chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Irtysh Omsk thắng 2 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,2 bàn mỗi trận so với 0,6 bàn trên sân khách.
Vị trí Irtysh Omsk so với phần còn lại của bảng
Irtysh Omsk và Dinamo Moskva II đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Zenit 2 là 22 điểm. Phía trên là Dinamo Stavropol, cách 1 điểm.
Irtysh Omsk ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Irtysh Omsk ghi 0,9 bàn và nhận 2,2 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −14.
Irtysh Omsk gặp ai ở vòng tới?
Amkar là đối thủ kế tiếp của Irtysh Omsk, trận sân khách bắt đầu lúc 18h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 3 với 19 điểm. Amkar có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | N. Elistratov | Thủ môn | |
| 2 | V. Shelepov | Hậu vệ | |
| 5 | A. Dzhikiya | Hậu vệ | |
| 6 | E. Osin | Hậu vệ | |
| 7 | Andrey Razborov | Tiền đạo | Nga |
| 7 | Aznaur Geryugov | Tiền vệ | Nga |
| 8 | A. Markosyan | Tiền vệ | |
| 9 | Nikita Zhustjev | Tiền đạo | Nga |
| 10 | Roman Yanushkovskiy | Tiền đạo | Nga |
| 11 | K. Kovalchuk | Tiền vệ | |
| 12 | A. Antonov | Hậu vệ | |
| 15 | Matvey Zhustyev | Hậu vệ | Nga |
| 17 | Artur Shleermakher | Tiền đạo | Nga |
| 17 | D. Baltrunas | Tiền đạo | |
| 18 | I. Krylov | Hậu vệ | |
| 18 | N. Klimenko | Tiền vệ | |
| 20 | I. Korobochkin | Hậu vệ | |
| 22 | D. Svorov | Tiền vệ | |
| 23 | A. Kulakov | Hậu vệ | |
| 24 | P. Razdymakha | Hậu vệ | |
| 25 | S. Rusyaev | Tiền vệ | |
| 27 | Denis Gribanov | Tiền đạo | Nga |
| 30 | P. Razdymakha | Tiền vệ | |
| 35 | D. Medvedev | Thủ môn | |
| 44 | Bulat Sadykov | Hậu vệ | Nga |
| 55 | Konstantin Shokhin | Tiền vệ | Nga |
| 60 | Vladislav Poletaev | Thủ môn | Nga |
| 77 | G. Galstyan | Tiền vệ | |
| 88 | T. Savchenko | Tiền vệ | |
| 91 | A. Loginov | Tiền vệ | |
| 99 | P. Makarov | Tiền vệ |