Irapuato
Mexico
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Irapuato đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội, với 18 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Irapuato xếp hạng ra sao?
Irapuato đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 3 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 3,0 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận thắng cả 6 trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Irapuato
Irapuato ghi 14 bàn và để thủng lưới 4 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +10. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm.
Irapuato thi đấu thế nào gần đây?
Irapuato giữ mạch bất bại qua cả 6 trận đã đấu. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 6 lần.
Hồ sơ đội bóng Irapuato
Irapuato là một đội bóng Mexico. Estadio Sergio León Chávez có 30.712 chỗ ngồi.
Vị trí Irapuato so với phần còn lại của bảng
Irapuato đang hơn Pioneros de Cancún 3 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Irapuato
Lịch thi đấu đưa Irapuato về sân nhà tiếp Zacatepec 1948 lúc 07h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Zacatepec 1948 hiện đứng thứ 7 với 10 điểm. Trong năm trận gần nhất, Zacatepec 1948 có 3 thắng, 2 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | G. Magana | Thủ môn | |
| 2 | S. Doldán | Tiền đạo | Paraguay |
| 3 | Ventura Alvarado | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | M. Rivera | Hậu vệ | |
| 5 | Elbis | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | E. del Angel | Tiền vệ | |
| 7 | J. Sosa | Tiền vệ | |
| 8 | Cristian Cruz | Tiền đạo | Uruguay |
| 9 | S. Vásquez | Tiền vệ | El Salvador |
| 10 | Juan Rangel | Tiền vệ | Mexico |
| 11 | Edson Partida | Tiền vệ | Mexico |
| 13 | R. Martinez | Hậu vệ | |
| 14 | Ronaldo Rubio | Tiền đạo | Mexico |
| 16 | Raúl Sandoval | Hậu vệ | Mexico |
| 19 | C. Santana | Tiền vệ | |
| 20 | Humberto Hernández | Thủ môn | Mexico |
| 21 | J. Chacon | Tiền vệ | |
| 22 | Guillermo Muñoz | Tiền vệ | Mexico |
| 24 | Alan Rodríguez | Tiền vệ | Mexico |
| 25 | Benjamín Sánchez | Tiền đạo | Mexico |
| 26 | Emilio Santillán | Tiền đạo | Mexico |
| 27 | Gabriel Martínez | Hậu vệ | Mexico |
| 28 | Juan Gamboa | Tiền đạo | Mexico |
| 29 | Luis Gutiérrez | Tiền đạo | Mexico |
| 31 | Ricardo Peña | Hậu vệ | Mexico |
| 32 | Robert Castellanos | Hậu vệ | Mỹ |
| 33 | R. Gonzalez | Hậu vệ | Mexico |
| 34 | J. Ruiz | Tiền vệ | |
| 35 | Alfredo Cabañas | Thủ môn | Mexico |
| 36 | José Salazar | Tiền đạo | Mexico |
| 37 | Sebastián Martínez | Tiền vệ | Mexico |