IR Reykjavik
Iceland
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Deild
IR Reykjavik đang xếp thứ 7 trên tổng 12 đội, với 28 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 4
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 40
- Bàn thua
- 46
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng IR Reykjavik
IR Reykjavik lấy Hertz völlurinn ở Reykjavík làm sân nhà. Khán đài Hertz völlurinn có 800 chỗ ngồi.
IR Reykjavik trên bảng xếp hạng
IR Reykjavik đang đứng thứ 7 trong số 12 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 4 hoà và 10 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của IR Reykjavik
Gần đây IR Reykjavik thắng Leiknir R. 3-2 trên sân nhà và thua Völsungur 1-3. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 13 bàn và nhận 10 bàn.
Thành tích sân nhà và sân khách của IR Reykjavik
IR Reykjavik ghi 23 bàn ở sân nhà và 17 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,1 bàn mỗi trận, so với 1,5 bàn khi làm khách.
Vị trí IR Reykjavik so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ IR Reykjavik tới Afturelding ở ngôi đầu là 17 điểm. Grotta bám sát với khoảng cách 1 điểm.
IR Reykjavik ghi bao nhiêu bàn mùa này?
IR Reykjavik ghi 40 bàn và để thủng lưới 46 bàn mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 11 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Vilhelm Sigurjónsson | Thủ môn | Iceland |
| 2 | A. Solorzano | Tiền vệ | |
| 3 | A. K. Halldor | Tiền vệ | |
| 4 | Sigurdur Gunnarsson | Hậu vệ | |
| 5 | Hrafn Hallgrímsson | Hậu vệ | Iceland |
| 6 | Kristján Marteinsson | Tiền vệ | Iceland |
| 7 | I. Santos | Tiền đạo | |
| 8 | Emil Sigurhjartarson | Tiền đạo | Iceland |
| 9 | Bergvin Helgason | Tiền đạo | |
| 10 | Thor Palsson Stefan | Tiền vệ | |
| 11 | Mani Magnusson Gudjon | Tiền đạo | |
| 14 | Vidir Ivarsson | Tiền đạo | |
| 16 | S. Vidarsson | Tiền vệ | |
| 17 | Oliver Einarsson | Tiền vệ | |
| 18 | T. H. Bergmann | Tiền đạo | |
| 19 | H. Matthiasson | Tiền vệ | |
| 21 | B. Johansson | Hậu vệ | |
| 23 | Agust Kristinsson | Hậu vệ | |
| 25 | Jón Sigurðsson | Hậu vệ | Iceland |
| 27 | Johannes Hlynsson | Thủ môn | |
| 33 | I. Atlason | Tiền đạo | |
| 44 | A. Hardarson | Tiền vệ | |
| 46 | Tareq Shihab | Tiền vệ | Anh |
| 61 | O. Bjarkason | Tiền vệ | |
| 67 | Sadew Vidusha Desapriya | Tiền đạo |