Ipswich Town W
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Championship League Women
Ipswich Town W đang xếp thứ 3 trên tổng 12 đội, với 11 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Ipswich Town W qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Ipswich Town W: thắng Sheffield United W 2-1, thua London City Lionesses W 0-1 và thắng Wolverhampton W 3-1. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Ipswich Town W đang đứng thứ mấy?
Ipswich Town W chưa thua trận nào sau 5 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,2 điểm.
Ipswich Town W ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 7 lần trước Ipswich Town W mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +4. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm.
Giới thiệu Ipswich Town W
Ipswich Town W lấy The Martello Ground ở Felixstowe, Suffolk làm sân nhà. Sức chứa của The Martello Ground là 2.000 chỗ.
Vị trí Ipswich Town W so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Ipswich Town W nằm giữa Sunderland W và Nottingham Forest W. Đội đầu bảng Newcastle United W đang hơn 4 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Ipswich Town W
Trận kế tiếp, Ipswich Town W tiếp Sunderland W lúc 21h00 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). Sunderland W bước vào trận khi đứng thứ 2 với 13 điểm. Sunderland W có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Natalia Negri | Thủ môn | Anh |
| 2 | Maria Boswell | Hậu vệ | Anh |
| 3 | J. Fox | Hậu vệ | |
| 4 | G. Hunter | Hậu vệ | |
| 5 | K. Weir | Hậu vệ | |
| 6 | Leah Mitchell | Hậu vệ | Anh |
| 8 | Jenna Slattery | Tiền đạo | |
| 9 | E. Adams | Tiền đạo | |
| 9 | Georgia Timms | Tiền đạo | |
| 10 | L. O'Brien | Tiền vệ | |
| 11 | M. Hornby | Tiền đạo | |
| 15 | M. McAteer | Tiền đạo | |
| 16 | Kit Graham | Tiền vệ | Anh |
| 17 | T. McGowan | Tiền đạo | |
| 20 | Megan Wearing | Hậu vệ | Anh |
| 21 | Colette Cavanagh | Hậu vệ | Scotland |
| 22 | B. Roe | Hậu vệ | |
| 23 | E. Lawton | Hậu vệ | |
| 24 | P. Peake | Hậu vệ | |
| 25 | L. Ashworth-Clifford | Tiền vệ | |
| 29 | J. Dear | Tiền vệ | |
| 32 | Rosella Ayane | Tiền vệ | Morocco |
| 44 | Lysianne Proulx | Thủ môn | Canada |
| 66 | Aimee Palmer | Tiền vệ | Anh |
| 99 | P. Ademiluyi | Tiền đạo |