Ipswich Town U21
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League 2 U21
Ipswich Town U21 đang xếp thứ 25 trên tổng 31 đội, với 3 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Ipswich Town U21
Ipswich Town U21 lấy Ipswich Town Training Centre ở Ipswich, Suffolk làm sân nhà. Ipswich Town Training Centre đón được 1.000 khán giả mỗi trận.
Ipswich Town U21 trên bảng xếp hạng
Ipswich Town U21 đang đứng thứ 25 trong số 31 đội. Cụ thể là 1 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.
Ipswich Town U21 thi đấu thế nào gần đây?
Ipswich Town U21 khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà West Bromwich Albion U21 2-2, thua Peterborough 1-4 và thua Luton 0-6. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Ipswich Town U21 hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Ipswich Town U21 bằng điểm Blackburn Rovers U21 và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Tottenham Hotspur U21 đang hơn 7 điểm. Ngay sau lưng là Birmingham City U21, kém 1 điểm.
Ipswich Town U21 ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Ipswich Town U21 ghi 6 bàn và để thủng lưới 10 bàn mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 11. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 29.
Ipswich Town U21 đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Ipswich Town U21 tiếp Birmingham City U21 trên sân Ipswich Town Training Centre lúc 18h00 ngày 23/10/2026 (giờ Việt Nam). Birmingham City U21 hiện đứng thứ 26 với 2 điểm. Trong năm trận gần nhất, Birmingham City U21 có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | N. Valentine | Tiền đạo | |
| - | Pedro Felicio | Hậu vệ | |
| - | Darragh McCann | Hậu vệ | |
| 1 | W. Williamson Andrews | Thủ môn | |
| 2 | C. Mthunzi | Hậu vệ | |
| 4 | W. Shabazz-Edwards | Hậu vệ | |
| 10 | J. Pitts | Tiền đạo | |
| 13 | R. Wreford | Thủ môn | |
| 17 | Gerrard Buabo | Tiền đạo | Anh |
| 40 | C. Compton | Tiền vệ | |
| 50 | Alex Noonan | Thủ môn | Ireland |
| 57 | Jokūbas Mažionis | Hậu vệ | Litva |
| 61 | L. Elliott | Tiền vệ | |
| 62 | Luca Fletcher | Tiền vệ | Anh |
| 63 | Joshua Lewis | Hậu vệ | |
| 64 | J. Mauge | Tiền đạo | |
| 67 | Frankie Runham | Tiền vệ | Anh |
| 71 | Ryan Doherty | Tiền vệ | Anh |
| 72 | S. Eldred | Tiền đạo | |
| 73 | E. Nelson | Tiền vệ | |
| 75 | S. Nicolaou | Tiền đạo | |
| 76 | B. Sains | Tiền vệ | |
| 77 | C. Wood | Tiền vệ | |
| 78 | J. Adetiba | Tiền đạo | |
| 79 | J. Bentley | Thủ môn | |
| 89 | O. Wilkinson | Hậu vệ |