Ipatinga
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Ipatinga đang xếp thứ 12 trên tổng 12 đội, với 4 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- -27
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Ipatinga xếp hạng ra sao?
Ipatinga đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 15 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận. Đội có 4 thắng, 3 hoà và 3 thua.
Ipatinga hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Ipatinga nằm giữa Marcílio Dias và ASA. Đội đầu bảng CSA đang hơn 6 điểm.
Ipatinga thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Ipatinga thua CSA 0-4 và thắng Coimbra 3-2. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Ipatinga mạnh hơn ở sân nào?
Ipatinga nhận 3 bàn ở sân nhà và 11 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 11 bàn.
Hồ sơ đội bóng Ipatinga
Estádio João Lamego Neto, sân nhà của Ipatinga, chứa được 30.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là BET.
Ipatinga tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Ipatinga ghi 1,2 bàn và nhận 0,9 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 15. Khung thành đội đứng thứ 18 về độ an toàn trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jori | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Danilo Belão | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Jean | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Gabriel Marques | Hậu vệ | |
| 4 | P. Botelho | Hậu vệ | |
| 4 | Talison | Hậu vệ | |
| 5 | Vitinho | Tiền vệ | |
| 6 | Henrique Pedro | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Erick Salles | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Vitinho | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Henrique Paulo | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Jhemerson | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Elzo | Thủ môn | Brazil |
| 12 | Denivys | Thủ môn | Brazil |
| 13 | Riquelmy Mendes Araujo | Tiền vệ | Brazil |
| 13 | Alves Daniel | Hậu vệ | |
| 14 | Júnior Fialho | Tiền đạo | Brazil |
| 14 | Luis Salazar | Hậu vệ | |
| 14 | Joao Fuhr | Hậu vệ | |
| 15 | Arilson | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Paulinho | Tiền đạo | Brazil |
| 16 | Andre | Tiền vệ | |
| 17 | Ezequiel | Tiền đạo | Brazil |
| 18 | Caua Marangoni dos Santos | Tiền vệ | Brazil |
| 19 | João Magno | Tiền đạo | Brazil |
| 21 | Isaac Bryan | Hậu vệ | |
| 21 | Robinho | Tiền đạo | |
| 22 | Bruno Menezes | Tiền vệ | |
| 23 | Juninho | Tiền đạo | Brazil |
| 23 | Victor Michell | Tiền đạo | |
| 28 | Giovani | Tiền đạo | Brazil |
| 53 | Gabriel Caipira | Hậu vệ | Brazil |