Inverness CT
Scotland
Thứ hạng hiện tại Bảng Division1
Inverness CT đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội, với 13 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Inverness CT thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Inverness CT thắng Stenhousemuir 2-0 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 8 bàn.
Vị trí của Inverness CT mùa 18/19
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Inverness CT đi lên. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 4 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Inverness CT
Trung bình mỗi trận Inverness CT ghi 1,2 bàn và nhận 1,0 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2.
Cuộc đua quanh vị trí của Inverness CT
Inverness CT và Dunfermline đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Stenhousemuir là 9 điểm.
Inverness CT mạnh hơn ở sân nào?
Inverness CT nhận 3 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,5 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,0 bàn khi chơi ở nhà.
Giới thiệu Inverness CT
Tulloch Caledonian Stadium, sân nhà của Inverness CT, chứa được 7.918 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là INV.
Trận kế tiếp của Inverness CT
Inverness CT sẽ làm khách của Queen's Park vào lúc 01h45 ngày 14/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Queen's Park có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất. Queen's Park hiện đứng thứ 10 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | R. Munro | Thủ môn | |
| 2 | Calum Macleod | Tiền vệ | Scotland |
| 3 | Noa Boutin | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | Graeme Shinnie | Tiền vệ | Scotland |
| 5 | Remmi Eugene Savage | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Daniel Devine | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 7 | Paul Allan | Tiền vệ | Scotland |
| 8 | Adam Mackinnon | Tiền vệ | Scotland |
| 9 | B. McKay | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 9 | Layton Stewart | Tiền đạo | Anh |
| 10 | David Wotherspoon | Tiền vệ | Canada |
| 11 | Luis Longstaff | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Daniel Mackay | Tiền đạo | Scotland |
| 15 | K. Smith | Hậu vệ | |
| 16 | Ryan Duncan | Tiền đạo | Scotland |
| 17 | Liam Sole | Tiền vệ | Anh |
| 19 | M. Bates | Tiền đạo | |
| 20 | D. Osong | Tiền đạo | |
| 21 | Logan Ross | Thủ môn | Scotland |
| 26 | Roddy MacGregor | Tiền vệ | Scotland |
| 35 | Alfie Stewart | Tiền vệ | Scotland |
| 36 | Alfie Bavidge | Tiền đạo | Scotland |