Internazionale U20
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Internazionale U20 đang xếp thứ 1 trên tổng 20 đội, với 14 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Internazionale U20
Sau 6 vòng, Internazionale U20 giữ ngôi đầu bảng. Tốc độ tích điểm là 2,3 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào.
Sức mạnh ghi bàn của Internazionale U20
Internazionale U20 ghi 17 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm. Đội đang có hiệu số +10.
Phong độ gần đây của Internazionale U20
Internazionale U20 đang trải qua mạch bất bại 6 trận. Cán cân của loạt trận này là 17 bàn thắng so với 7 bàn thua. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Internazionale U20 trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Internazionale U20 1 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,3 bàn mỗi trận so với 2,3 bàn trên sân khách.
Giới thiệu Internazionale U20
Stadio Ernesto Breda, sân nhà của Internazionale U20, chứa được 4.475 chỗ ngồi.
Khoảng cách của Internazionale U20 với nhóm trên và nhóm dưới
Internazionale U20 đang hơn Parma U20 2 điểm.
Trận kế tiếp của Internazionale U20
Trận kế tiếp, Internazionale U20 làm khách của Lazio U20 lúc 18h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 10 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Lazio U20 là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | T. Lissi | Hậu vệ | |
| - | S. Pirola | Hậu vệ | |
| - | L. Puricelli | Hậu vệ | |
| - | M. Arntzen | Tiền vệ | |
| - | A. Vukaj | Tiền vệ | |
| - | E. Evangelista | Hậu vệ | |
| - | A. Nese | Tiền vệ | |
| - | C. Morosi | Tiền vệ | |
| 1 | Matteo Farronato | Thủ môn | Ý |
| 2 | N. Moranduzzo | Hậu vệ | |
| 3 | D. A. Zarate Hidalgo | Hậu vệ | |
| 4 | F. Cerpelletti | Tiền vệ | |
| 5 | P. La Torre | Tiền vệ | |
| 6 | P. Mackiewicz | Hậu vệ | |
| 7 | M. Grisoni Fasana | Tiền vệ | |
| 8 | G. D'Agostino | Tiền vệ | |
| 9 | C. Carrara | Tiền đạo | |
| 10 | A. El Mahboubi | Tiền vệ | |
| 12 | C. Galliera | Thủ môn | |
| 13 | L. Peletti | Hậu vệ | |
| 14 | F. Pavan | Hậu vệ | |
| 15 | C. Breda | Hậu vệ | |
| 16 | E. Rocca | Hậu vệ | |
| 17 | K. Moressa | Tiền đạo | |
| 17 | D. Kartelo | Tiền vệ | |
| 18 | D. Putsen | Tiền vệ | |
| 18 | M. Virtuani | Tiền vệ | |
| 19 | M. Maghlout | Tiền đạo | |
| 20 | T. Matarrese | Tiền đạo | |
| 23 | A. Donato | Hậu vệ | |
| 25 | R. Kukulis | Tiền đạo | |
| 32 | M. Franchi | Tiền đạo | |
| 41 | D. Gjeci | Tiền đạo | |
| 43 | S. Lleshi | Thủ môn | |
| 98 | D. Slatina | Hậu vệ |