Internacional Palmira
Colombia
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B: Clausura
Internacional Palmira đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội, với 15 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Internacional Palmira trên bảng xếp hạng
Sau 33 vòng, Internacional Palmira giữ ngôi đầu bảng. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm. Đội có 17 thắng, 9 hoà và 7 thua.
Hàng công và hàng thủ Internacional Palmira
Hàng công Internacional Palmira đứng thứ 5 với 1,2 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +12. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm.
Phong độ gần đây của Internacional Palmira
Hai vòng vừa rồi, Internacional Palmira hoà Envigado 1-1 và thua Tigres FC 0-1. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới.
Internacional Palmira chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Internacional Palmira thắng 9 trận, còn trên sân khách thắng 8 trận. Ở sân nhà, đội ghi 18 bàn và nhận 12 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 23 bàn và nhận 17 bàn.
Internacional Palmira hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Internacional Palmira đang hơn Envigado 3 điểm.
Hồ sơ đội bóng Internacional Palmira
Internacional Palmira là một đội bóng Colombia.
Đối thủ kế tiếp của Internacional Palmira
Internacional Palmira sẽ tiếp Orsomarso vào lúc 06h00 ngày 16/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Orsomarso có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 13 với 27 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Andrés Pérez | Thủ môn | Colombia |
| 3 | A. Mejia | Hậu vệ | |
| 4 | Y. Ariza | Hậu vệ | |
| 5 | R. Rodallega | Tiền vệ | |
| 6 | Jhon Vélez | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | C. A. Franco Bustillo | Tiền vệ | |
| 9 | Ramiro Brochero | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Jown Cardona | Tiền đạo | Colombia |
| 11 | Kevin Padilla | Tiền vệ | Colombia |
| 12 | C. Llamas | Thủ môn | |
| 12 | M. Rico | Thủ môn | |
| 13 | Juan Angulo | Hậu vệ | Colombia |
| 14 | David Orozco | Tiền đạo | Colombia |
| 15 | J. Maturana | Tiền vệ | |
| 16 | B. Ortiz | Hậu vệ | |
| 18 | Jhon Mosquera | Tiền đạo | Colombia |
| 19 | K. Gonzalez | Tiền vệ | |
| 21 | Jaider Moreno | Tiền đạo | Colombia |
| 22 | William Cuesta | Thủ môn | Colombia |
| 23 | Rivaldo Correa | Tiền đạo | Colombia |
| 25 | Andrés Álvarez | Hậu vệ | Colombia |
| 26 | L. Baggio | Tiền đạo | |
| 27 | Fabián Castillo | Tiền đạo | Colombia |
| 28 | J. Abonia | Tiền vệ | |
| 29 | Carlos Ramírez | Hậu vệ | Colombia |
| 30 | Jaison Mina | Hậu vệ | Colombia |
| 31 | J. Popo | Hậu vệ | |
| 32 | Emerson Viveros | Tiền vệ | Colombia |
| 34 | E. Velez | Tiền đạo | |
| 34 | B. S. Mina | Tiền đạo | |
| 78 | Manuel Caicedo | Hậu vệ | Colombia |
| 80 | H. Suarez | Tiền vệ |