Inter U23
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie C: Girone C
Inter U23 đang xếp thứ 14 trên tổng 20 đội, với 10 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Inter U23
Inter U23 là một đội bóng Ý.
Vị trí của Inter U23 mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Inter U23 ở vị trí thứ 14. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Inter U23
Gần đây Inter U23 thua Savoia 1-2 trên sân khách và thắng Foggia 3-2. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 12 bàn.
Vị trí Inter U23 so với phần còn lại của bảng
Inter U23 và Savoia đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Potenza đang hơn 12 điểm. Casarano đang hơn đội 1 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Inter U23
Inter U23 ghi 6 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,0 bàn mỗi trận, so với 1,5 bàn khi làm khách.
Số bàn thắng và bàn thua của Inter U23
Lưới đối phương rung lên 12 lần trước Inter U23 mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4.
Lịch thi đấu sắp tới của Inter U23
Giugliano là đối thủ kế tiếp của Inter U23, trận sân khách bắt đầu lúc 20h00 ngày 13/10/2026 theo giờ Việt Nam. Giugliano bước vào trận khi đứng thứ 18 với 7 điểm. Trong năm trận gần nhất, Giugliano có 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Riccardo Melgrati | Thủ môn | Ý |
| 2 | T. Avitabile | Hậu vệ | |
| 3 | M. Marello | Tiền vệ | |
| 3 | D. A. Zarate Hidalgo | Hậu vệ | |
| 4 | F. Cerpelletti | Tiền vệ | |
| 5 | Lorenzo Tosto | Hậu vệ | Ý |
| 6 | Charlys | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Iwo Kaczmarski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 8 | L. Fiordilino | Tiền vệ | Ý |
| 9 | J. Iddrissou | Tiền đạo | |
| 10 | Richard Agbonifo | Tiền vệ | Ý |
| 10 | A. El Mahboubi | Tiền vệ | |
| 11 | Jan Żuberek | Tiền đạo | Ba Lan |
| 12 | C. Galliera | Thủ môn | |
| 14 | Leonardo Bovo | Tiền vệ | Ý |
| 15 | Francesco Stante | Hậu vệ | Ý |
| 16 | M. Venturini | Tiền vệ | |
| 19 | Giuseppe Prestia | Hậu vệ | Ý |
| 20 | T. Matarrese | Tiền đạo | |
| 22 | Alain Taho | Thủ môn | Albania |
| 23 | A. Donato | Hậu vệ | |
| 24 | Gabriele Re Cecconi | Hậu vệ | Ý |
| 27 | Mike Aidoo | Hậu vệ | Ý |
| 29 | M. Mancuso | Tiền vệ | |
| 30 | Mattia Mosconi | Tiền đạo | Ý |
| 32 | M. Franchi | Tiền đạo | |
| 43 | S. Lleshi | Thủ môn | |
| 45 | Matteo Lavelli | Tiền đạo | Ý |
| 75 | L. Bovio | Hậu vệ | |
| 77 | I. Amerighi | Hậu vệ | |
| 78 | Alessandro Milani | Hậu vệ | Venezuela |
| 80 | G. Garonetti | Hậu vệ | |
| 86 | Leon Jakirović | Hậu vệ | Croatia |
| 95 | Paolo Raimondi | Thủ môn | Ý |
| 99 | Tommaso Fumagalli | Tiền đạo | Ý |