Inter Turku II
Phần Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng Stage
Inter Turku II đang xếp thứ 10 trên tổng 12 đội, với 29 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 5
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 45
- Bàn thua
- 54
- Hiệu số
- -9
Kết quả gần đây
Vị trí của Inter Turku II mùa 18/19
Cuộc chiến trụ hạng đang có Inter Turku II, đội đứng thứ 10. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận. Vị trí này tính trong bảng STAGE.
Inter Turku II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Inter Turku II nằm giữa TPV và KPV-j. Ngôi đầu của Tampere United còn xa 24 điểm.
Inter Turku II qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Inter Turku II thắng FC jazz 6-1 trên sân nhà. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Mạch thắng hiện kéo dài 3 trận.
Inter Turku II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Inter Turku II 4 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Khi xa nhà, đội ghi 21 bàn và nhận 32 bàn. Sân nhà đội ghi 24 bàn và nhận 22 bàn.
Giới thiệu Inter Turku II
Sân nhà của Inter Turku II, đội bóng Phần Lan, là Kupittaan Kentät. Kupittaan Kentät có 1.000 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Inter Turku II
Hàng công Inter Turku II đứng thứ 7 với 1,7 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −9.
Inter Turku II đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Inter Turku II làm khách của KPV-j trên sân Kokkolan Keskuskenttä lúc 19h00 ngày 18/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của KPV-j là 1 thắng, 4 thua. KPV-j bước vào trận khi đứng thứ 11 ở bảng STAGE với 18 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 12 | Eero Vuorjoki | Thủ môn | Phần Lan |
| 19 | Iiro Järvinen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 24 | Julius Tauriainen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 37 | Matias Suotunen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 38 | A. Pozo | Hậu vệ | |
| 39 | D. Bameyi | Hậu vệ | |
| 40 | N. Kopperoinen | Tiền đạo | |
| 41 | P. Aalto | Tiền vệ | |
| 42 | E. Hajdini | Tiền đạo | |
| 43 | Vilho Huovila | Tiền đạo | Phần Lan |
| 44 | L. Tahkola | Tiền vệ | |
| 45 | Eeli Kiiskilä | Tiền vệ | Phần Lan |
| 46 | N. Meltoranta | Tiền vệ | |
| 47 | S. Korsunov | Tiền đạo | |
| 48 | Aaro Salonen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 49 | Ronal Malik | Hậu vệ | Phần Lan |
| 50 | Joona Hämäläinen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 51 | M. Dahlbom | Hậu vệ | |
| 52 | A. Rashica | Hậu vệ | |
| 53 | E. Liljestrom | Tiền vệ | |
| 54 | R. Mendolin | Tiền đạo | |
| 55 | M. Jaskari | Hậu vệ | |
| 56 | H. Oksjoki | Tiền vệ | |
| 56 | E. Bonsu | Hậu vệ | |
| 57 | Oliver Repo | Tiền vệ | Phần Lan |
| 58 | A. Ahmed | Tiền đạo | |
| 59 | A. Sandler | Hậu vệ | |
| 60 | M. Hoglund | Thủ môn | |
| 61 | A. Hilden | Thủ môn | |
| 62 | M. Kulmala | Thủ môn | |
| 62 | J. Korvela | Thủ môn | |
| 62 | V. Simola | Thủ môn | |
| 66 | P. Otoo | Tiền đạo |