Inter Miami II
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
Inter Miami II đang xếp thứ 16 trên tổng 30 đội, với 15 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 24
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 74
- Hiệu số
- -44
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Inter Miami II qua những vòng vừa qua
Gần đây Inter Miami II thua Connecticut FC 2-7 trên sân khách và thua Huntsville City 1-4. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 3. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Inter Miami II đang đứng thứ mấy?
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Inter Miami II. Cụ thể là 4 thắng, 24 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,5 điểm.
Inter Miami II đang bám đuổi những ai?
Inter Miami II kém Carolina Core ở vị trí liền trên đúng 16 điểm. Đội đầu bảng Crown Legacy đang hơn 43 điểm.
Inter Miami II mạnh hơn ở sân nào?
Inter Miami II nhận 31 bàn ở sân nhà và 43 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 12 bàn và nhận 43 bàn.
Giới thiệu Inter Miami II
Chase Stadium, sân nhà của Inter Miami II, chứa được 21.550 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Inter Miami II
Trung bình mỗi trận Inter Miami II ghi 1,1 bàn và nhận 2,6 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 15 | F. Caicedo | Tiền vệ | |
| 20 | Santiago Morales | Tiền vệ | Mỹ |
| 26 | Tyler Hall | Hậu vệ | Mỹ |
| 44 | N. Almeida | Hậu vệ | Mỹ |
| 47 | Idoh Zeltzer-Zubida | Tiền đạo | Mỹ |
| 48 | Matías Acevedo | Tiền vệ | Argentina |
| 50 | S. Garcia | Hậu vệ | |
| 51 | S. Basabe | Hậu vệ | Mỹ |
| 52 | Diego Rey | Tiền đạo | Mỹ |
| 53 | Alejo Ristano | Hậu vệ | Mỹ |
| 54 | Lovens Delinois | Tiền đạo | Haiti |
| 55 | Ian Urkidi | Tiền vệ | Mỹ |
| 57 | S. Poller | Tiền vệ | |
| 58 | N. Dearmin | Hậu vệ | |
| 59 | P. Plambeck | Tiền vệ | |
| 60 | B. Souza | Thủ môn | |
| 61 | M. Marin | Thủ môn | Mỹ |
| 63 | S. Morrison | Hậu vệ | |
| 64 | M. de Paula | Tiền vệ | |
| 65 | N. Desravins | Hậu vệ | |
| 66 | Joseph Convers | Tiền vệ | Mỹ |
| 67 | A. Querales | Tiền vệ | |
| 68 | Mohammed Jamhour | Tiền vệ | |
| 70 | D. Sumalla | Hậu vệ | |
| 72 | T. Vorenkamp | Hậu vệ | |
| 73 | M. Stoka | Tiền vệ | |
| 74 | D. Matos | Tiền đạo | |
| 75 | G. Florentino | Hậu vệ | |
| 76 | Ezequiel Abadia-Reda | Hậu vệ | Mỹ |
| 77 | K. Davilma | Hậu vệ | |
| 79 | Alejandro Flores | Tiền vệ | Mỹ |
| 81 | M. Armando | Hậu vệ | |
| 82 | M. Ponikarovsky | Thủ môn | |
| 83 | R. White | Hậu vệ | |
| 84 | S. Gormley | Tiền vệ | |
| 85 | M. Saja | Tiền đạo | Mỹ |
| 85 | M. Perez | Hậu vệ | |
| 86 | Z. Cadet | Tiền đạo | |
| 87 | J. Ortela | Tiền vệ | |
| 88 | A. Shaw | Tiền vệ | |
| 89 | M. Vieux | Tiền đạo | |
| 90 | M. Rodriguez | Tiền vệ | |
| 91 | Lesther García | Hậu vệ | Mỹ |
| 92 | L. Barker | Thủ môn | |
| 93 | L. Padilla | Hậu vệ | |
| 93 | A. Padilla | Thủ môn | |
| 94 | D. Lagos | Tiền vệ | |
| 95 | L. Williams | Thủ môn | |
| 96 | N. Jena | Tiền đạo |