Inter Bratislava
Slovakia
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Inter Bratislava đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 19 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Inter Bratislava ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 27 lần trước Inter Bratislava mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +12. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.
Inter Bratislava đang đứng thứ mấy?
Inter Bratislava có 19 điểm sau 12 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận. Cụ thể là 5 thắng, 4 hoà và 3 thua.
Inter Bratislava qua những vòng vừa qua
Gần đây Inter Bratislava thắng Malženice 5-2 trên sân khách và hoà Zlaté Moravce 2-2. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Inter Bratislava hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Inter Bratislava nằm giữa Žilina II và Pohronie. Cách biệt với Petržalka là 10 điểm.
Inter Bratislava chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Inter Bratislava thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Khi xa nhà, đội ghi 17 bàn và nhận 11 bàn. Sân nhà đội ghi 10 bàn và nhận 4 bàn.
Hồ sơ đội bóng Inter Bratislava
Sân nhà của Inter Bratislava, đội bóng Slovakia, là Štadión Pasienky. Khán đài Štadión Pasienky có 13.295 chỗ ngồi.
Lịch thi đấu sắp tới của Inter Bratislava
Šamorín là đối thủ kế tiếp của Inter Bratislava, trận sân nhà bắt đầu lúc 19h30 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Šamorín hiện đứng thứ 2 với 28 điểm. Šamorín có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | David Straka | Tiền vệ | Slovakia |
| - | Franke | ||
| - | Lahi | ||
| - | Boris Polevka | Tiền đạo | Slovakia |
| - | Adebayo Isa Yusuf | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Denis Franke | Tiền đạo | Séc |
| - | Daniel Ziska | Hậu vệ | Slovakia |
| 1 | Peter Sokol | Thủ môn | Slovakia |
| 2 | Kristian Mihálek | Tiền đạo | Slovakia |
| 4 | Marek Václav | Tiền vệ | Slovakia |
| 5 | Lukas Remen | Hậu vệ | Slovakia |
| 8 | Marek Sokol | Tiền vệ | Séc |
| 9 | Alexander Toth | Hậu vệ | Slovakia |
| 12 | Tomáš Vantruba | Tiền đạo | Slovakia |
| 15 | Bernard Ababio | Tiền vệ | Ghana |
| 17 | Martin Kusnir | Tiền vệ | Slovakia |
| 17 | Ivan Betik | Tiền vệ | Slovakia |
| 20 | Pavol Bellas | Tiền đạo | Slovakia |
| 21 | Viktor Tatar | Tiền đạo | Slovakia |
| 21 | Oscar Castellano | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Ronald Kubović | Tiền vệ | Slovakia |
| 24 | Michal Šulla | Thủ môn | Slovakia |
| 24 | Samuel Svetlík | Tiền đạo | Slovakia |
| 25 | Richard Nagy | Hậu vệ | Slovakia |
| 27 | Timi Atiki Egbe | Hậu vệ | Nigeria |
| 30 | Marek Hamrak | Thủ môn | Slovakia |
| 31 | Luis Fernando Carrero Rozo | Tiền vệ | Venezuela |
| 31 | Emilian Metu | Tiền vệ | Áo |
| 33 | Juraj Piroska | Tiền vệ | Slovakia |
| 47 | Adam Lami | Hậu vệ | Slovakia |