İnkılapspor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
İnkılapspor đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng İnkılapspor
İnkılapspor là một đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ. Anadolu Hisarı Akademi Stadı có 3.000 chỗ ngồi.
İnkılapspor xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên İnkılapspor ở vị trí thứ 12. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Phong độ gần đây của İnkılapspor
Lần ra sân gần đây nhất đưa İnkılapspor tới kết quả thắng Beykoz İshaklıspor 3-2. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Khoảng cách của İnkılapspor với nhóm trên và nhóm dưới
İnkılapspor đang hơn Beykoz Anadolu 2 điểm. Cách biệt với Fatsa Belediyespor là 7 điểm.
İnkılapspor chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà İnkılapspor thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,7 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,0 bàn khi chơi ở nhà.
İnkılapspor tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của İnkılapspor đang là −4. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 16.
Trận kế tiếp của İnkılapspor
Trận kế tiếp, İnkılapspor tiếp Gölcükspor lúc 19h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 14 với 5 điểm. Gölcükspor có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kaptan Kaan Akgün | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Emin Soğuk | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ali Güzel | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Yunus Emre Ayaz | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Yusuf Öcek | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Nazif Şener | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Emre Azim | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ali Şentürk | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Rıdvan Özkan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Cenk Kuşku | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Samet Aydın | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mustafa Cevret | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Recep Ağa Özkanca | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ali Altunay | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Muhammet Çetin | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Bilal Boğaçhan Daşdemir | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Eyüp Erim | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Selçuk Kaya | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | İlker Süzen | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Emrah Karabul | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Abdullah Çelik | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mutlu Alim | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Onur Karavuş | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | M. Baydarman | Tiền vệ | |
| - | B. Dinç | Hậu vệ | |
| - | B. Özdeniz | Hậu vệ | |
| - | H. Erdoğan | Tiền vệ | |
| - | Berk Demirtaş | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | A. Açar | Tiền vệ | |
| - | Y. Mahım | Thủ môn | |
| - | Y. Çınar | Hậu vệ | |
| - | Tarık Yiğit Kondu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ahmet Durmuşoğlu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Umut Berke Kırcalı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | S. Öz | Tiền vệ | |
| - | M. Tıkır | Tiền vệ |