İnegöl Kafkas Gençlik
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig B: White Group
İnegöl Kafkas Gençlik đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng İnegöl Kafkas Gençlik
Sân nhà của İnegöl Kafkas Gençlik, đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ, là İnegöl İlçe Stadyumu. İnegöl İlçe Stadyumu đón được 4.975 khán giả mỗi trận.
İnegöl Kafkas Gençlik đang đứng thứ mấy?
İnegöl Kafkas Gençlik giữ vị trí thứ 6 mùa 18/19. Đội có 3 thắng, 1 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm.
İnegöl Kafkas Gençlik thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, İnegöl Kafkas Gençlik thắng Ankaraspor 2-1 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
İnegöl Kafkas Gençlik đang bám đuổi những ai?
İnegöl Kafkas Gençlik bằng điểm Çorluspor 1947 và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Muş Sport Klübü đang hơn 6 điểm.
İnegöl Kafkas Gençlik mạnh hơn ở sân nào?
İnegöl Kafkas Gençlik nhận 5 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 3 bàn.
Hàng công và hàng thủ İnegöl Kafkas Gençlik
Lưới đối phương rung lên 11 lần trước İnegöl Kafkas Gençlik mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4. Đội đang có hiệu số +3.
Đối thủ kế tiếp của İnegöl Kafkas Gençlik
Sebat Gençlikspor là đối thủ kế tiếp của İnegöl Kafkas Gençlik, trận sân nhà bắt đầu lúc 19h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 15 với 2 điểm. Sebat Gençlikspor có 2 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Hakan Çıtak | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ömer Aydemir | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ömer Boz | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Adnan Gülen | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Emre Karadağ | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Fikret Sevilgen | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Oğuzhan Yıldırım | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Fatih Taşdelen | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mert Keklik | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Emirhan Emir | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Yusuf Kaplan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Hüseyin Genç | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Berkay Caymaz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Metin Esmer | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | A. Akbaş | Tiền vệ | Bỉ |
| - | Hasan Bekil | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ege Mehmet İnkaya | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mustafa Üz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Tarık Furkan Çalışır | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Onur Toroman | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Eren Dani̇ş | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Furkan Aktan | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Soner Şebay | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Furkan Bacaklı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | B. Boğa | Tiền vệ | |
| - | T. Ungan | Hậu vệ | |
| 11 | Serdar Eylik | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 14 | Kürşat Babamoğlu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 25 | Deniz Knibbe | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 30 | Umut Doğdu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 61 | Emre Kara | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 88 | Tahsin Hacımustafaoğlu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |