Independiente F.b.c.
Paraguay
Thứ hạng hiện tại Bảng Division Intermedia
Independiente F.b.c. đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội, với 43 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 10
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 43
- Bàn thua
- 35
- Hiệu số
- +8
Kết quả gần đây
Giới thiệu Independiente F.b.c.
Estadio Ricardo Gregor, sân nhà của Independiente F.b.c., chứa được 4.000 chỗ ngồi.
Independiente F.b.c. trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Independiente F.b.c. ở vị trí thứ 4. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận. Đội có 11 thắng, 10 hoà và 7 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Independiente F.b.c.
Lần ra sân gần đây nhất đưa Independiente F.b.c. tới kết quả thắng Atlético Tembetary 3-0. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của Independiente F.b.c.
Independiente F.b.c. ghi 15 bàn ở sân nhà và 28 bàn ở sân khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 2,0 bàn mỗi trận, so với 1,1 bàn trên sân nhà.
Independiente F.b.c. tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Independiente F.b.c. đang là +8. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 6.
Khoảng cách của Independiente F.b.c. với nhóm trên và nhóm dưới
Independiente F.b.c. kém 12 de Junio VH ở vị trí liền trên đúng 8 điểm. Ngôi đầu của General Caballero còn xa 13 điểm. Benjamín Aceval bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Aldo Andrés Torres Amarilla | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Nicolás Rojas | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Héctor Herrera | Tiền vệ | Argentina |
| - | Francisco Vera | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Claudio Burgos | Tiền vệ | Argentina |
| - | Brahian Martínez | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Sebastián Chaparro | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Matías Lezcano | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Diego Jara | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Denis Zárate | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Enzo Saggia | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Alejandro Romero | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Aldo Torres | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Gonzalo Yeza | Tiền vệ | Argentina |
| - | Luis Jara | Thủ môn | Paraguay |
| - | Rafael Román | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Sebastián Da Silva | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Hugo Barreto | Hậu vệ | Argentina |
| - | Amel Miranda | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Tobías Villalba | Tiền đạo | Paraguay |
| - | H. Portillo | Hậu vệ | |
| 1 | Juanito Alfonso | Thủ môn | Paraguay |
| 2 | Ismael Benegas | Hậu vệ | Paraguay |
| 2 | Alexis Zorrilla | Hậu vệ | Paraguay |
| 3 | Claudio Figueredo | Hậu vệ | Paraguay |
| 6 | Aldo Quiñónez | Tiền vệ | Paraguay |
| 7 | Iván Salcedo | Tiền vệ | Paraguay |
| 7 | Fernando Díaz | Tiền đạo | Paraguay |
| 8 | Aldo Vera | Tiền vệ | Paraguay |
| 13 | Rodrigo Frutos | Thủ môn | Paraguay |
| 15 | Víctor Dávalos | Hậu vệ | Paraguay |
| 15 | Juan Gauto | Hậu vệ | Paraguay |
| 17 | Wildo Alonso | Hậu vệ | Paraguay |
| 17 | Lucas Zalazar | Hậu vệ | Paraguay |
| 18 | Luis Cabral | Hậu vệ | Paraguay |
| 19 | Víctor Rivarola | Tiền đạo | Paraguay |
| 21 | Matías Schabus | Tiền vệ | Paraguay |
| 21 | Maximiliano Rolón | Tiền vệ | Argentina |
| 31 | Maximiliano Gatani | Tiền vệ | Argentina |
| 34 | Rubén Pérez | Hậu vệ | Paraguay |
| 38 | Enrique Borja | Tiền đạo | Paraguay |
| 39 | Carlos Gavilán | Tiền vệ | Paraguay |
| 40 | D. Dietze | Tiền đạo | Paraguay |
| 43 | Lucas Di Maio | Tiền đạo | Argentina |