Imisli FK
Azerbaijan
Thứ hạng hiện tại Bảng Premyer Liqasi
Imisli FK đang xếp thứ 10 trên tổng 12 đội, với 4 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Imisli FK
Lần ra sân gần đây nhất đưa Imisli FK tới kết quả thua Qarabag 0-2. Chuỗi thua đã sang trận thứ 4. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Imisli FK trên bảng xếp hạng
Chuỗi thua 4 trận đang đè nặng lên Imisli FK. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,6 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 1 hoà và 5 thua.
Imisli FK hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Imisli FK bằng điểm Qabala và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Neftchi Baku đang hơn 12 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Safa Baku.
Hồ sơ đội bóng Imisli FK
Saatli Rayon Olimpiya Idman Kompleksi Stadionu, sân nhà của Imisli FK, chứa được 2.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MIL.
Imisli FK ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 6 lần trước Imisli FK mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −7. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9.
Trận kế tiếp của Imisli FK
Turan là đối thủ kế tiếp của Imisli FK, trận sân nhà bắt đầu lúc 18h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Turan hiện đứng thứ 4 với 14 điểm. Turan có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Yusif İmanov | Thủ môn | Azerbaijan |
| 3 | T. Yusifli | Hậu vệ | |
| 5 | I. Inqilably | Tiền vệ | |
| 6 | Yaw Moses | Tiền vệ | Ghana |
| 7 | Juninho | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | F. Hernandez | Tiền vệ | |
| 9 | Diogo Dos Santos | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 10 | Nikola Karaklajić | Tiền đạo | Serbia |
| 10 | D. Cardoso | Tiền đạo | |
| 13 | Rafael Viegas | Hậu vệ | |
| 14 | Bəxtiyar Həsənalızadə | Hậu vệ | Azerbaijan |
| 17 | S. Faracov | Tiền đạo | |
| 19 | A. Salahly | Hậu vệ | |
| 21 | Ronaldo | Hậu vệ | |
| 22 | Sadiq Mammadzada | Thủ môn | |
| 23 | Diogo Vasques Rollo | Hậu vệ | Brazil |
| 29 | Edwin Banguera | Hậu vệ | Colombia |
| 30 | K. Mursalli | Tiền vệ | |
| 33 | A. Eyubov | Hậu vệ | |
| 42 | Y. Senin | Tiền vệ | |
| 55 | M. Alakbarov | Tiền vệ | |
| 70 | Mehdi Tahirov | Hậu vệ | Azerbaijan |
| 77 | Fərid Nəbiyev | Tiền vệ | Azerbaijan |
| 80 | F. Morais | Tiền vệ | |
| 88 | A. Abbaszada | Thủ môn | |
| 99 | I. Ali | Thủ môn |