Ilves II
Phần Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Ilves II đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội, với 30 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 6
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 51
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- +21
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Ilves II ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 51 lần trước Ilves II mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +21. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2.
Thành tích mùa 18/19 của Ilves II
Hàng công là điểm tựa đưa Ilves II lên vị trí thứ 5. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận. Vị trí này tính trong bảng B.
Ilves II mạnh hơn ở sân nào?
Ilves II nhận 13 bàn ở sân nhà và 20 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 3,5 bàn mỗi trận, so với 2,3 bàn khi làm khách.
Kết quả các trận gần nhất của Ilves II
Gần đây Ilves II thua Huima / Urho 1-4 trên sân khách và thắng Huima / Urho 3-1. Cán cân của loạt trận này là 18 bàn thắng so với 7 bàn thua. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Hồ sơ đội bóng Ilves II
Sân nhà của Ilves II, đội bóng Phần Lan, là Lamminpää urheilukenttä. Lamminpää urheilukenttä đón được 1.000 khán giả mỗi trận.
Khoảng cách của Ilves II với nhóm trên và nhóm dưới
Ilves II đang hơn P-Iirot 3 điểm. Phía trên là HJS Akatemia, cách 1 điểm. Ngôi đầu của Honka còn xa 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 6 | Yiandro Raap | Tiền vệ | Venezuela |
| 15 | Lauri Ala-Myllymäki | Tiền vệ | Phần Lan |
| 22 | Oskari Multala | Tiền vệ | Phần Lan |
| 26 | Oskari Paavola | Tiền đạo | Phần Lan |
| 26 | N. Kyllonen | Hậu vệ | |
| 31 | Rasmus Leislahti | Thủ môn | Phần Lan |
| 34 | V. Valkealahti | Tiền vệ | |
| 35 | Sebastian Suvanne | Hậu vệ | Phần Lan |
| 35 | Otto Tiitinen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 35 | T. Mononen | Hậu vệ | |
| 36 | Roope Aho | Hậu vệ | Phần Lan |
| 37 | E. Veijonen | Hậu vệ | |
| 37 | F. Kouakou | Hậu vệ | |
| 38 | R. Halonen | Tiền vệ | |
| 39 | Miska Laaksonen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 42 | L. Orava | Tiền đạo | |
| 42 | L. Lehtonen | Tiền đạo | |
| 42 | A. Hjelm | Tiền đạo | |
| 43 | Niilo Husu | Thủ môn | |
| 44 | J. Toivonen | Tiền đạo | |
| 45 | Elias Tamminen | Tiền đạo | Phần Lan |
| 45 | Aatos Tamminen | Tiền đạo | Phần Lan |
| 51 | Jere Riissanen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 53 | R. Tuomi | Tiền vệ | |
| 53 | A. Ikonen | Tiền vệ | |
| 53 | V. Sarkilahti | Tiền đạo | |
| 53 | T. Vento | Hậu vệ | |
| 53 | H. Coulibaly | Tiền đạo | |
| 72 | A. Salo | Hậu vệ | |
| 73 | Aapeli Rasanen | Hậu vệ | |
| 74 | S. Syrjanen | Tiền đạo | |
| 75 | Oliver Niskanen | Tiền vệ | |
| 90 | N. Ala-Nikkola | Tiền đạo | |
| 95 | V. Lehtomaki | Tiền vệ | |
| 97 | A. Ljungqvist | Thủ môn | |
| 99 | R. Rautavirta | Tiền đạo |