IFK Värnamo
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng Superettan
IFK Värnamo đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội, với 29 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 5
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 47
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
IFK Varnamo là đội bóng nước nào?
Sân nhà của IFK Varnamo, đội bóng Thụy Điển, là Finnvedsvallen. Sức chứa của Finnvedsvallen là 5.070 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là VAR.
Thành tích mùa 18/19 của IFK Varnamo
IFK Varnamo giữ vị trí thứ 12 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 5 hoà và 13 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.
Phong độ gần đây của IFK Varnamo
Hai vòng vừa rồi, IFK Varnamo thua Falkenbergs FF 1-2 và thắng Oddevold 2-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của IFK Varnamo
Thành tích hai sân của IFK Varnamo là 2 trận thắng sân nhà so với 6 trận thắng sân khách. Trong các trận sân nhà, đội ghi 15 bàn và nhận 18 bàn. Sân khách đội ghi 19 bàn và nhận 29 bàn.
IFK Varnamo hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ IFK Varnamo tới IFK Norrkoping ở ngôi đầu là 26 điểm. Ngay sau lưng là Norrby IF, kém 2 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của IFK Varnamo
Hàng thủ IFK Varnamo đứng thứ 13, trung bình nhận 1,8 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 11. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 13.
Trận kế tiếp của IFK Varnamo
Trận kế tiếp, IFK Varnamo làm khách của GIF Sundsvall trên sân NP3 Arena lúc 20h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 16 với 19 điểm. Trong năm trận gần nhất, GIF Sundsvall có 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Hugo Keto | Thủ môn | Phần Lan |
| 2 | Johan Rapp | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 3 | Axel Björnström | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | Samuel Ohlsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Douglas Bergqvist | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | Hugo Andersson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | Carl Johansson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 8 | Hugo Andersson Mella | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | Kai Meriluoto | Tiền đạo | Phần Lan |
| 10 | Viktor Claesson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 12 | Zakarias Ravik | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 13 | Sigge Jansson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 14 | Marcus Antonsson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 17 | Fred Bozicevic | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | Motaraghebjafarpour Arash | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 19 | Erik Freij | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 21 | Ishaq Abdulrazak | Tiền vệ | Nigeria |
| 22 | Simon Thern | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 23 | Logi Hrafn Róbertsson | Tiền vệ | Iceland |
| 24 | Mohamed Kamara | Tiền vệ | Sierra Leone |
| 26 | Calle Johansson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 26 | Gabriel Axelsson | ||
| 28 | Mamadou Cellou Diallo | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 32 | Armandas Raudonis | Hậu vệ | Litva |
| 33 | Musa Akinfenwa | Tiền đạo | Nigeria |
| 39 | Liam Selin | Thủ môn | Thuỵ Điển |