IFK Skövde
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng North Gotland
IFK Skövde đang xếp thứ 3 trên tổng 14 đội, với 47 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 5
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- +16
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng IFK Skövde
Sân nhà của IFK Skövde, đội bóng Thụy Điển, là Södermalms IP. Sức chứa của Södermalms IP là 4.646 chỗ.
Thành tích mùa 18/19 của IFK Skövde
IFK Skövde đang đứng thứ 3 trong số 14 đội. Thành tích mùa 18/19 là 14 thắng, 5 hoà và 6 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,9 điểm một trận.
Kết quả các trận gần nhất của IFK Skövde
Trận gần nhất, IFK Skövde thua Skara 0-1 trên sân nhà. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
IFK Skövde tấn công, phòng ngự ra sao?
IFK Skövde ghi 42 bàn và để thủng lưới 26 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +16.
IFK Skövde trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho IFK Skövde 7 trận thắng, sân khách thêm 7 trận. Khi xa nhà, đội ghi 23 bàn và nhận 9 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 19 bàn và nhận 17 bàn.
IFK Skövde hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, IFK Skövde nằm giữa Skara và Ahlafors. Ngôi đầu của Husqvarna còn xa 19 điểm.
Trận kế tiếp của IFK Skövde
Trận kế tiếp, IFK Skövde làm khách của Vänersborgs IF lúc 18h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Vänersborgs IF bước vào trận khi đứng thứ 14 với 9 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Vänersborgs IF là 5 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Linus Norrgård | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 3 | E. Mahisa | Hậu vệ | |
| 4 | A. Saran | Hậu vệ | |
| 7 | A. Abdalrahman | Tiền vệ | |
| 8 | Elmar Abraham | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 8 | Lawan Homi | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | E. Salihovic | Tiền đạo | |
| 10 | Sargon Abraham | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 11 | M. Korpas | Tiền vệ | |
| 12 | Andreas Uusitalo | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 14 | J. Rodriguez Sastre | Tiền vệ | |
| 15 | J. Sundelius | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | S. Gustavsson | Hậu vệ | |
| 19 | C. Mukuka | Hậu vệ | |
| 20 | N. Mama | Tiền đạo | |
| 21 | Axel Axelsson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 28 | V. Olsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 31 | A. Kikic | Thủ môn |