IFK Mariehamn
Phần Lan
Thứ hạng VĐQG Phần Lan
IFK Mariehamn đang xếp thứ 12 trên tổng 12 đội tại VĐQG Phần Lan, với 18 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 6
- Thua
- 16
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 48
- Hiệu số
- -27
Kết quả gần đây
Vị trí của IFK Mariehamn mùa 2026
IFK Mariehamn đang ở nhóm đua trụ hạng với 18 điểm. Đội có 4 thắng, 6 hoà và 16 thua. Tốc độ tích điểm là 0,7 điểm mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của IFK Mariehamn
IFK Mariehamn kém FF Jaro ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Đội đầu bảng Inter Turku đang hơn 34 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm đua trụ hạng.
IFK Mariehamn thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, IFK Mariehamn hoà Ilves 1-1 và thua SJK 1-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Thành tích sân nhà và sân khách của IFK Mariehamn
IFK Mariehamn ghi 11 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách.
Sức mạnh ghi bàn của IFK Mariehamn
IFK Mariehamn ghi 21 bàn và để thủng lưới 48 bàn mùa 2026. Đội đang có hiệu số −27. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 11.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của IFK Mariehamn
Trên hàng công IFK Mariehamn, Adam Larsson là cái tên nổ súng nhiều nhất với 3 bàn. Anh ra sân 6 trận mùa 2026, tổng cộng 467 phút.
Giới thiệu IFK Mariehamn
IFK Mariehamn là một đội bóng Phần Lan. Người hâm mộ quen gọi đội là Mariehamn.
IFK Mariehamn gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp tại VĐQG Phần Lan, IFK Mariehamn làm khách của FF Jaro trên sân Project Liv Arena lúc 18h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). FF Jaro hiện đứng thứ 11 với 20 điểm. FF Jaro có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Rasmus Holmberg | ||
| 1 | Kevin Lund | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 1 | Gabriel Tallblom | Thủ môn | Phần Lan |
| 2 | Noah Nurmi | Hậu vệ | Phần Lan |
| 3 | Aaro Soiniemi | Hậu vệ | Phần Lan |
| 4 | Karl Ward | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Tuomas Koivisto | Hậu vệ | Phần Lan |
| 7 | Adam Larsson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 8 | Jelle van der Heyden | Tiền vệ | Hà Lan |
| 9 | Wille Nuñez | Tiền đạo | Phần Lan |
| 10 | Sebastian Dahlström | Tiền vệ | Phần Lan |
| 11 | Jonathan Svedberg | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 12 | Oliver Heino | Thủ môn | Phần Lan |
| 14 | Arvid Bergvik | Tiền vệ | Phần Lan |
| 15 | Ola Melander | Tiền vệ | Phần Lan |
| 16 | Anttoni Huttunen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 17 | Rasmus Holmberg | Tiền vệ | Phần Lan |
| 18 | Adam Stroud | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 19 | Max Peterson | Tiền vệ | Mỹ |
| 19 | Thomas Klemetsen Jakobsen | Tiền vệ | Na Uy |
| 20 | Emmanuel Patut | Tiền vệ | Phần Lan |
| 21 | Arvid Lundberg | Tiền đạo | Phần Lan |
| 22 | Amir Oujlouq | Hậu vệ | Phần Lan |
| 22 | Rui Monteiro | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 23 | Viktor Widlund | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 24 | Otto Pajunen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 26 | Milton Jansson | Tiền vệ | Phần Lan |
| 27 | Ludvig Richtnér | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 28 | Jiri Nissinen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 31 | Samson Ngulube | Hậu vệ | Zambia |
| 32 | Matias Riikonen | Thủ môn | Phần Lan |
| 32 | Anton Gustafsson | Thủ môn | Phần Lan |
| 43 | Leo Andersson | Tiền đạo | Phần Lan |
| 53 | Foster Gyamfi | Hậu vệ | Ghana |
| 64 | Marlo Hyvonen | Tiền vệ | Phần Lan |