Ibiza
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Ibiza đang xếp thứ 1 trên tổng 21 đội, với 40 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 26
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +21
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Ibiza đang đứng thứ mấy?
Ibiza đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 16 điểm. Tốc độ tích điểm là 2,2 điểm mỗi trận. Đội có 16 thắng, 4 hoà và 4 thua.
Ibiza ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Ibiza ghi 1,5 bàn và nhận 0,4 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +26. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm.
Ibiza thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Ibiza hoà Real Madrid II 1-1 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận.
Khoảng cách của Ibiza với nhóm trên và nhóm dưới
Ibiza đang hơn Peña Deportiva 16 điểm.
Hồ sơ đội bóng Ibiza
Ibiza lấy Estadio Can Misses – Power Electronic ở Ibiza làm sân nhà. Estadio Can Misses – Power Electronic đón được 6.500 khán giả mỗi trận.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Andrés Prieto | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Pablo Busto | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Víctor García | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Jérémy Blasco | Hậu vệ | Pháp |
| 5 | Ismael Fadel | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Josep Calavera | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | J. Eslava | Tiền đạo | |
| 8 | Iván del Olmo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Manu Justo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Ander Yoldi | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 11 | Liberto Beltrán | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 11 | G. Nsukula | Tiền đạo | |
| 13 | Dimitrios Stamatakis | Thủ môn | Hy Lạp |
| 15 | Eric Curbelo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Genaro Rodríguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Théo Valls | Tiền vệ | Pháp |
| 18 | David Astals | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 19 | Iker Varela | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 20 | Pedro Ortiz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | José Carlos Lazo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 22 | Hugo San | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Gonzalo Almenara | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Erik Ruiz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 27 | A. Gorla | Tiền vệ | |
| 31 | Rareș Vlad | Thủ môn |