Ibiza Islas Pitiusas
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 11
Ibiza Islas Pitiusas đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội, với 16 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Ibiza Islas Pitiusas trên bảng xếp hạng
Sau 6 vòng, Ibiza Islas Pitiusas giữ ngôi đầu bảng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,7 điểm. Đội có 5 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào.
Ibiza Islas Pitiusas tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Ibiza Islas Pitiusas đang là +9. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3.
Ibiza Islas Pitiusas qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Ibiza Islas Pitiusas tới kết quả thắng Inter Ibiza 3-0. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 6. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Ibiza Islas Pitiusas trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Ibiza Islas Pitiusas 3 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 1 bàn. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 1 bàn.
Ibiza Islas Pitiusas là đội bóng nước nào?
Ibiza Islas Pitiusas là một đội bóng Tây Ban Nha. Estadio Can Misses – Power Electronic đón được 6.500 khán giả mỗi trận.
Vị trí Ibiza Islas Pitiusas so với phần còn lại của bảng
Ibiza Islas Pitiusas đang hơn Manacor 1 điểm.
Ibiza Islas Pitiusas gặp ai ở vòng tới?
Ibiza Islas Pitiusas sẽ tiếp Arenal vào lúc 17h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Arenal có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất. Arenal hiện đứng thứ 16 với 3 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ernesten Lavsamba | Tiền vệ | Cameroon |
| - | Felipao | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Airam López | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 1 | Cristian Torrelavid Moreno | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Simón Lecea | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Diego Jiménez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Cristian Cruz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Jaume Villar | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | David Sánchez Martín | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Mario Riquelme | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Alberto Ródenas | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 9 | Xesc Navalón | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Marquitos | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Nofre Riera | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 12 | Raúl Castro | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 13 | José Perales | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 13 | Edu Frías | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Álex Sánchez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 15 | Álex Lluch | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Jorge Bengoetxea | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Juan Delgado | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 24 | Jose Ramon | Tiền vệ | Tây Ban Nha |