Hyde United FC
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Hyde United FC đang xếp thứ 13 trên tổng 22 đội, với 14 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Hyde United
Project Solar UK Stadium, sân nhà của Hyde United, chứa được 4.100 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là HYD.
Vị trí của Hyde United mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Hyde United ở vị trí thứ 13. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm. Đội có 4 thắng, 2 hoà và 7 thua.
Hyde United qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Hyde United: thua Curzon Ashton 0-2, thua Cleethorpes Town 0-1 và thắng Stockton Town 2-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận.
Hyde United mạnh hơn ở sân nào?
Hyde United nhận 6 bàn ở sân nhà và 17 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 17 bàn.
Hyde United hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Hyde United kém Lancaster City ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Cách biệt với Cleethorpes Town là 16 điểm. Ngay sau lưng là Ashton United, kém 1 điểm.
Hyde United tấn công, phòng ngự ra sao?
Hyde United ghi 13 bàn và để thủng lưới 23 bàn mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 12. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −10.
Đối thủ kế tiếp của Hyde United
Quorn là đối thủ kế tiếp của Hyde United, trận sân nhà bắt đầu lúc 01h45 ngày 14/10/2026 theo giờ Việt Nam. Quorn hiện đứng thứ 15 với 13 điểm. Quorn có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jack Kenny | Hậu vệ | Anh |
| - | Taylor McMahon | Hậu vệ | Anh |
| - | Max McCarthy | Tiền đạo | Anh |
| - | Yann Songo'o | Tiền vệ | Cameroon |
| - | Jordan Eastham | Thủ môn | Anh |
| - | Drew Baker | Hậu vệ | Anh |
| - | Jack Redshaw | Tiền đạo | Anh |
| - | Dontai Gabidon | Tiền đạo | Anh |
| - | Mo Wassa | Tiền vệ | |
| - | Will Hall | Hậu vệ | Anh |
| - | Rhys Holmes | Thủ môn | Anh |
| - | Max Thompson | Tiền đạo | Anh |
| 9 | James Kirby | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Dan Gardner | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Harry Bunn | Tiền đạo | Anh |
| 18 | Tom Clare | Tiền đạo | Anh |
| 22 | Dan Martin | Tiền vệ | Anh |
| 28 | Ben Hough | Tiền vệ | Anh |
| 30 | Harry Ditchfield | Hậu vệ | |
| 33 | Cameron Bradbury-Allen | Hậu vệ | Anh |
| 42 | Tom Walker | Tiền vệ | Anh |